GĐPT Đức Tâm là một đơn vị truyền thống trực thuộc BHD GĐPT Gia Định, miền Quảng Đức sinh hoạt tại Diệu Giác Ni tự, Quận 2

Chương trình tu học GĐPT Việt Nam

CHƯƠNG TRÌNH TU HỌC Và HUẤN LUYỆN

TRONG GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
(Theo chương trình điều chỉnh in trong SEN TRẮNG SỐ 43 – Tháng 4- 2010)

*******


BẬC SEN NON (sơ sanh)
(Không quy định thời gian tu học)


A.    KIẾN THỨC:

1.    Tập quan sát và phân biệt hình ảnh (Phật bảo) Chư Phật và Bồ tát (Phật: Thích Ca, A Di Đà, Bồ tt: Quán Thế Am, Văn Thù, Địa Tạng…)
2.    Tập quan sát, kính trọng và giữ gìn  (Pháp bảo): kinh sách
3.    Giới thiệu và cho các em làm quen với chư Tăng, Ni (Tăng bảo)
4.    Tập quan sát và phân biệt: các loại pháp khí đơn giản (đại hồng chung, chuông gia trì, mõ . . .)
5.    Giới thiệu hình ảnh các ngôi chùa, tháp, cổng tam quan, chánh điện, bàn thờ Phật
6.    Kể các câu chuyện thiện và hướng dẫn các em làm việc thiện
7.    Giải thích và khuyến khích việc bố thí và phóng sanh
8.    Hiếu đạo: với ông bà, cha mẹ; thương yêu anh chị em, bạn bè; giúp đỡ người tàn tật

 

B.    RÈN LUYỆN

1.    Kể chuyện: Lòng hiếu chim oanh vũ, Cử chỉ nhân từ của chim oanh vũ, Con voi hiếu nghĩa . . .)
2.    Biết cách: chấp tay, xá và lạy


C.    TU DƯỠNG

1.    Tập đồ và tô màu, vẽ: nét thẳng, nét cong, nét xiên, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hoa, quả (đơn giản), ngôi chùa của em.
2.    Cách xếp hàng theo Đàn, Đoàn (vòng tròn, quay vòng tròn . . .)
3.    Cách trò chơi đơn giản để luyện tay chân, tai, mắt, thân thể . . .
4.    Thể dục: những động tác tay, chân dễ nhớ
5.    Văn nghệ: các bài hát ngắn có điệu bộ
6.    Khoa học thường thức: đánh răng, súc miệng, rửa mặt, rửa chân tay . . .

 

BẬC MỞ MẮT
Chủ đề: Hiếu
Thời gian : 1 năm



A.PHẦN PHẬT PHÁP

I/ – KIẾN THỨC:
1.    Em đến chùa
2.    Em vào đoàn
3.    Em lễ Phật
4.    Em chào kính
5.    Châm ngôn và luật đoàn em
6.    Giới thiệu 3 ngôi báu
7.    Em đeo hoa sen
8.    Em thuộc bài sám hối và 7 danh hiệu Phật, Bồ tát
Em biết các chuyện tiền thân:
9.    Lòng hiếu chim Oanh Vũ
10.    Con voi hiếu nghĩa
11.    Hoàng tử nhẫn nhục và hiếu thảo

 

II/- TU DƯỠNG
1.    Chào kính: Giữ lễ khi đến chùa
B. PHẦN VĂN NGHỆ:

1.    Bài ca của bậc Mở Mắt

– Thuộc 5 bài hát ngắn có điệu bộ:
+Gơi ý: Yêu mến mẹ cha, Cười làm quen, Chim bay, Chim non, Cái nhà (cái chùa ) của ta.

– Thuộc 4 bài hát nghi lễ:
–    Sen trắng
–    Dây thân ái
–    Trầm hương đốt
–    Đoàn ca (Oanh nam: Sen non hay Đồng niên ca; Oanh nữ: Sen tươi)

 

2.    Thủ công, vẽ:
–    Vẽ lá cây (bồ đề, lá sen), túi xách (túi sinh hoạt), chân dung (đơn giản): em oanh vũ, cha mẹ hay anh chị huynh trưởng, một buổi sinh hoạt
–    Xé giấy dán tranh
–    Làm dây xúc xích

 

C.PHẦN HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: dẹp, hoa, số 8
2.    Dấu đi đường: bắt đầu đi, đi lối này, cấm, nguy hiểm, đến nơi
3.    Thông tin: phân biệt hiệu còi
4.    Thể dục: đi bộ1 cây số, tập hít sâu, thở dài, nhảy dây 5 cái liên tục.
5.    Trò chơi luyện chân tay

 

D.PHẦN HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Đi thưa về trình
2.    Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
Thường thức:
3.    Vệ sinh tay chân, răng miệng
4.    Cách đi đường và băng qua đường
5.    Lau bàn ghế

 

BẬC CÁNH MỀM
Tinh thần chủ đạo: Hoà
Thời gian : 1 năm

A.    PHẬT PHÁP


I.KIẾN THỨC
1.    Em  niệm Phật
2.    Ý nghĩa lễ Phật và tụng niệm
3.    Em ăn chay
4.    Ý nghĩa huy hiệu hoa sen và em vẽ huy hiệu
5.    Sự tích Đức Phật Thích Ca (từ sơ sanh đến xuất gia)
6.    Em hiểu châm ngôn GĐPT
7.    Ba mẫu chuyện đạo – chuyện tiền thân:
–    Con nai hiền
–    Cử chỉ nhân từ của chim oanh vũ
–    Người lành ít có
8.    Thuộc nghi thức tụng niệm phổ thông GĐPT (phần dành cho Oanh Vũ)


II. TU DƯỠNG:

1.    Niệm danh hiệu Phật trước khi đi ngủ
2.    An chay ngày vía, ngày rằm, mồng một

 

B. VĂN NGHỆ
1.    Bài hát của bậc: cánh mềm
Một bài hát về Phật đản: Ngày vía Đản sanh
Một bài về Xuất gia: Dòng Anơma
Một bài hát mừng chu niên: Về dự chu nin
Thêm 5 bài hát ngắn có điệu bộ
Gợi ý: Cùng quây quần, Hát to hát nhỏ, Mầm măng, Vỗ tay, Hát to hát vang
2.    Thủ công, vẽ:
Vẽ và trang trí: lọ hoa, con vật (trong mẫu chuyện đạo hay tiền thân), vẽ màu vào chữ Hoà, Tin, Vui. Vẽ tranh: đón mừng Phật đản, 01 buổi cắm trại đoàn

 

C. HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: sơn ca, thợ dệt, quai chèo, kẻ chài
2.    Dấu đi đường: nhanh lên, chậm lại, trở ngại phải vượt qua, quay trở lại, đợi ở đây
3.    Thông tin:14 chữ morse đơn giản, 2 nhóm truyền tin bằng còi
4.    Cứu thương:băng bàn tay, bàn chân bằng khăn tay
5.    Thể dục: thể dục buổi sáng, nhảy cao, nhảy xa, kéo dây, nhảy dây 10 cái liên tục
D. HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI:
1.    Hoà thuận với anh chị em, với bạn bè. Bổn phận ở gia đình, trường học
Thường thức: Vệ sinh nhà cửa, cách quét nhà, xem giờ, kết nút áo, xếp quần áo, qua ngã tư đèn xanh, đèn đỏ, đường một chiều.
2.    Nghe, trả lời và gọi điện thoại

 

BẬC CHÂN CỨNG
Tinh thần chủ đạo: Hạnh
Thời gian : 1 năm



A. PHẦN PHẬT PHÁP

I/ – KIẾN THỨC :
1.    Em họp đoàn
2.    Cách thiết bàn Phật
3.    Em sám hối
4.    Em tập đánh chuông mõ
5.    Ý nghĩa màu lam
6.    Lục hoà
7.    Lịch sử Đức Phật Thích Ca (từ xuất gia đến thành đạo)
8.    Năm hạnh của người Phật tử
9.    Chuyện tiền thân, chuyện đạo
10·    Thầy tỳ kheo và con ngỗng
11·    Chiếc cầu muôn thuở
12·    Con thỏ mến đạo
II/- TU DƯỠNG:
1.    Mỗi tháng đi tụng kinh sám hối

2.    Làm việc thiện: bố thí

3.    Ghi sổ tay hiếu

B.PHẦN VĂN NGHỆ:
1.    Em làm quen với nốt nhạc, khuông nhạc
2.    Bài ca của bậc: Chân cứng
Thuộc thêm 5 bài hát
Gợi ý: Gia đình dây thân ái, Chim bốn phương, Tuổi xuân, Ca họp đoàn, Kết đoàn
Tốp ca: Đoàn lam non.
Đơn ca
Tập kể chuyện
3.    Thủ công, vẽ:
Cách pha màu, vẽ hoa lá thật, trang trí: hình vuông, vẽ tranh: đề tài Phật giáo, vẽ lại một câu chuyện đã nghe

 

C.PHẦN HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN:
1.    Gút:ghế đơn, cẳng chó, thâu dây, ghế kép
2.    Dấu đi đường: nước uống được, nước độc, chia 2 nhóm, ghép lại 1 nhóm, rẽ trái, rẽ phải
3.    Thông tin:Tất cả bảng Morse, nhận tin bằng còi, cờ
4.    Mật thư: núi, chuồng heo
5.    Cứu thương: Sử dụng thuốc tím, cồn, thuốc đỏ, băng bàn tay, bàn chân, đầu. Rửa vết thương
6.    Thể dục: Biết lợi ích của thể dục. Đánh cầu lông, đá cầu. Đi đều bước
7.    Trò chơi luyện trí lực: Điều khiển 1 trò chơi
D.PHẦN HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI:
1.    Thể hiện trách nhiệm đối với đàn
2.    Bổn phận đối với xã hội
Thường thức:
3.    Nhóm lửa, nấu nước, pha trà, rửa chén, ly, tách
4.    Viết thư , gửi thư
5.    Luật đi đường:Biết một số các biểu báo hiệu phổ biến.

BẬC TUNG BAY
Tinh thần chủ đạo: Nguyện
Thời gian tu học: 01 năm

A. PHẬT PHÁP:

I.Kiến thức:
1.    Lịch sử đức Phật Thích Ca (từ thành đạo đến nhập diệt)
2.    Ý nghĩa 4 lời nguyện
3.    Làm việc thiện
4.    Ý nghĩa cờ Phật giáo
5.    Lên đoàn và ý nghĩa lời phát nguyện lên Đoàn
6.    Chuyện tiền thân, chuyện đạo và gương sáng:
7·    Sư tử trọng pháp
8·    Đức Phật với La Hầu La
9·    Huynh trưởng Đào Thị Yến Phi

II. TU DƯỠNG:

1.    Niệm phật trước khi đi ngủ và ngay khi thức dậy
2.    Tụng kinh ngày rằm, mồng 01 và các ngày lễ vía Nguyện ăn chay ít nhất 2ngày trong tháng và các ngày vía.

B.VĂN NGHỆ:
1.    Thêm 5 bài hát mới:
Gợi ý: Tung bay, Mừng thầy đến, Mừng vu lan, Nghe tiếng còi, Vòng tròn.
Tập hát cho đàn
2.    Múa, kịch: tuỳ nghi áp dụng mang tính giáo dục
Kể chuyện: tập kể chuyện có điệu bộ.
3.    Viết tường thuật
Nhạc lý:Em làm quen với nhịp và phách
4.    Thủ công, vẽ:
Kẽ chữ:nét đều, thanh, đậm. Vẽ trang trí đối xứng qua trục – lều trại. Vẽ hay xé dán con vật quen thuộc. Vẽ tranh: em làm việc thiện
C.HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN:
1.    Gút:cẳng ngỗng, ghế anh, ngạnh trê.
2.    Truyền tin:Semaphore, nhận và tập truyền tin – làm quen với máy vi tính (lợi ích và cách khởi động cùng các thao tác cơ bản)
3.    Mật thư:Đọc 2 kiểu mật thư
4.    Dấu đi đường: học ôn các dấu, đánh dấu bằng phấn, cây, đá.
5.    Cứu thương: băng đầu gối
6.    Trò chơi:điều khiển trò chơi nhỏ cho tất cả đàn, sổ tay trò chơi.
7.    Thể dục: tập thể dục buổi sáng. Ném banh, nhảy dây
8.    Lều trại: lều 2 mái. Xây tổ đàn.
D.HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Bổn phận đối với  mọi người
Thường thức: Tiếp khách – Hộp phước sương – Giặt ủi quần áo – Đánh giày – Nấu cơm


BẬC HƯỚNG THIỆN
Tinh thần chủ đạo: Lục Hoà
Thời gian tu học: 01 năm


A.    PHẬT PHÁP
I.    Kiến thức:
1.    Tam bảo và quy y tam bảo
2.    An chay – niệm Phật
3.    Sám hối và ý nghĩa bài sám hối
4.    Ngũ giới
5.    Tứ ân
6.    Lục hoà
7.    Lịch sử đức Phật thích ca
8.    Mục đích Gia Đình Phật Tử
9.    Châm ngôn: Bi – Trí –  Dũng
10.    Năm điều luật GĐPT Việt Nam
11.    Y nghĩa và cách vẽ huy hiệu hoa sen
12.    Y nghĩa màu lam
13.    Y nghĩa và cách thức chào kính trong GĐPT
II.    Rèn chí:
1.    Chuyện đạo: Thái tử Tất Đạt Đa với con chim trời bị thương – Vị tỳ kheo với con ngỗng
2.    Chuyện tiền thân:Nai ngọc
3.    Thuộc nghi thức tụng niệm GĐPT, Sám Khánh đản
Dâng hương – Cắm  hoa
4.    Sổ Dũng (nam) – sổ Hạnh (nữ)

 

B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
I.    VĂN NGHỆ:
1.    Am nhạc: khái niệm về âm nhạc – tên nốt, khuông nhạc, khóa nhạc – hình nốt, giá trị nốt nhạc
2.    Bài tập ký âm, xướng âm
3.    Hát: thuộc 7 bài hát: trầm hương đốt, sen trắng, trai áo lam, thiếu nữ áo lam, tiến trong ánh vàng, chị đoàn em và giây thân ái + 10 bài hát sinh hoạt ngắn
4.    Sân khấu: kể một câu chuyện đạo – biết vài điệu múa đơn giản – tập thuyết trình trước đội, chúng
5.    Hội hoạ và mỹ thuật: vẽ huy hiệu hoa sen – kẻ chữ nét đều  (nâng cao) – vẽ pha màu (bàn tay bắt ấn cát tường )– Trang trí đầu báo tường – vẽ tranh: một buổi sinh hoạt hay lễ lược.
6.    Nhiếp ảnh: biết các bộ phận của máy ảnh
II.    HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: dẹp, cẳng chó, cọc chèo, số 8
2.    Thông tin: morse (bằng còi) – đọc mật thư
3.    Dấu đi đường: biết 10 dấu đi đường
4.    Cấp cứu: băng cánh tay, đầu gối, bàn chân, bàn tay – rửa sát trùng – chữa đau đầu, đau bụng, chảy máu cam bằng thuốc ngoại khoa – biết địa chỉ 3 phòng mạch
5.    Phương hướng: biết 8 phương của la bàn
6.    Trại: biết dựng lều 2 mái
7.    Sinh học: biết 3 thứ gỗ thông thường
8.    Thể dục: đi bộ, thở đúng cách, tập thở 10phút, thể dục buổi sáng
9.    Thường thức: kết nút áo, vá áo, thêu khăn
10.    Lịch sử: Nhớ và thuật lại sơ lược 4 mẫu chuyện về lịch sử vẻ vang của nước nhà
11.    Công nghệ thông tin: Sử dụng các ứng dụng cơ bản về tiếp nhận tin tức
III.    HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Vệ sinh môi trường: Tổ chức hốt và đốt rác quanh chùa, đào mương, lấp hố
2.    Giao thông: Biết ký hiệu, tín hiệu giao thông tại ngã 3, ngã 4
3.    Cứu trợ: Tham gia lạc quyên cứu trợ thiên tai, hoả hoạn

BẬC SƠ THIỆN
Tinh thần chủ đạo: Tứ nhiếp pháp
Thời gian tu học: 01 năm


A.    PHẬT PHÁP
I.    KIẾN THỨC
1.    Tam độc
2.    Y nghĩa pháp khí và pháp cụ trong đạo Phật
3.    Mười điều thiện
4.    Nhân quả
5.    Tứ nhiếp pháp (2tiết)
6.    Y nghĩa đản sanh, xuất gia của thái tử Tất Đạt Đa
7.    Sơ lược 10 đại đệ tử của đức Phật
8.    Khái lược lịch sử Phật Giáo Việt Nam từ thời du nhập (2 tiết)
9.    Tinh thần tự tín, tự chủ, khoa học
10.    Thời gian vật lý và tâm lý
11.    Khái niệm về kiến trúc phật giáo
II.  RÈN CHÍ:
1.    Chuyện tiền thân: hạnh tu nhẫn nhục
2.    Chuyện đạo: cặp mắt thái tử Câu Na La
3.    Hiểu nghi thức cầu an, cầu siêu (nghi thức GĐPT), Sám Vu Lan
4.    Biết sử dụng chuông mõ
5.    Sổ tức quán
6.    Tham quan, ghi chú về lịch sử kiến trúc một ngôi chùa
B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
I.  VĂN NGHỆ
1.    Am nhạc: nhịp, phách – nhịp 2/4, ¾, 4/4 – cách đánh nhịp 2/4, ¾, 4/4 – dấu chấm dôi – dấu lặng
2.    Hát: thuộc 5 bài hát: Kính mến thầy, Anoma – Niliên, Kết đoàn, Vui dựng gia đình và Hồn lửa thiêng
3.    Sân khấu: kể lại một câu chuyện tiền thân đã đọc – đóng kịch ngắn, vui (lửa trại) – múa những điệu múa đơn giản
4.    Hội hoạ và mỹ thuật: chép một số hoạ tiết ở chùa – một số công trình mỹ thuật Phật giáo thời Lý – trang hoàng – trình bày một tờ báo đội chng – vẽ tranh chuyện đạo hay chuyện tiền thân
5.    Thi văn: tường thuật một buổi trại, một buổi du ngoạn
6.    Nhiếp ảnh: biết các bộ phận bên trong và nguyên tắc máy ảnh
II. HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: giữa, kẻ chài, sơn ca, trục gỗ, riết, ghế đơn, ghế kép, ngạnh trê
2.    Tham quan: ghi chú về lịch sử kiến trúc một ngôi chùa
3.    Thường thức: mạng một chỗ rách, làm ráo múc nước, cột chổi, vá xe, đánh điện tín
4.    Thông tin: morse bằng cờ và khăn tay
5.    Dấu đi đường: biết 10 dấu đi đường ghi bằng phấn và mọi hình thức khác
6.    Cấp cứu: băng bó vết thương, cùi tay, ngón tay, bàn tay, ngón chân. Biết cách khiêng người bị thương, làm cáng khiêng bằng mền, áo, dây
7.    Trại: biết tìm chỗ và cách thức dựng lều, nhen lửa, tự làm bếp cho mình ở trại
8.    Thể dục, thể thao: bơi tự do 50 mét, đi xe đạp 10 cây số không mệt, biết chèo đò
9.    Phương hướng: biết tìm phương hướng bằng địa bàn, mặt trời và mặt trăng . . .
10.    Vạn vật: biết 10 thứ cây làm thuốc ngoại khoa
11.    Thiên văn: Biết đoán thời tiết bằng 3 cách thông thường
12.    Lịch sử: Biết những điểm chính của 4 đoạn lịch sử vẻ vang của nước nhà
13.    Hiểu biết phong trào: Biết hệ thống tổ chức trong 1 đơn vị gia đình
14.    Công nghệ thông tin: Tìm kiếm các nguồn thông tin qua máy vi tính
III. HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Vệ sinh môi trường: tham quan vệ sinh khu phố, thôn, xóm
2.    Y tế: giúp đỡ các phái đoàn khám bệnh từ thiện tại khu vực sinh hoạt
3.    Giao thông: thuộc các bảng báo hiệu lưu thông trên đường
4.    Cứu trợ: tham gia các đoàn cứu trợ của chùa

 

BẬC TRUNG THIỆN
Tinh thần chủ đạo: Tứ chánh cần
Thời gian tu học: 1 năm


A.    PHẬT PHÁP
I.    KIẾN THỨC:
1.    Luân hồi
2.    Tứ diệu đế
3.    Ngũ uẩn
4.    Bát chánh đạo
5.    Tứ chánh cần
6.    Y nghĩa và giá trị của nghi lễ
7.    Kinh báo hiếu
8.    Ngài Khuông Việt
9.    Ngài Vạn Hạnh
10.    Đức Phật và tứ chúng
11.    Sơ lược các tông phái Phật giáo
12.    Tinh thần tuỳ duyên bất biến và không chấp thủ
II.    RÈN CHÍ
Chuyện tiền thân
1.    Nhường nước cứu chúng sanh
2.    Cứu người bị giặc cướp

III.    TU DƯỠNG
Làm quen với giáo dục thiền

B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
I.    Văn nghệ:
1.    Văn nghệ: dấu nhắc lại, khung thay đổi – dấu nối, dấu luyến – chùm ba – bài tập ký, xướng âm
2.    Hát: thuộc 06bài hát: Đoàn lam non, Bài ca lửa dũng, Gió sớm mùa xuân, Ngồi quanh lửa, Hò bên mái lều, Đón gió thiền
3.    Sân khấu: kể cho đoàn nghe một câu chuyện vui, hùng, buồn – đóng kịch ngắn – đọc truyện với diễn tả- múa những điệu đơn giản
4.    Hội hoạ và mỹ thuật: chép một bài nhạc có ghi nốt trang trí đẹp – một số công trình mỹ thuật phật giáo thời Trần – làm thiệp: Phật đản, Vu Lan, Dũng ( Hạnh) . . . – vẽ phóng hình Phật hay Bồ tát – tập khắc trên phấn
5.    Thi văn: viết bài báo đội, chúng
6.    Nhiếp ảnh: Tập chụp phong cảnh- Biết cc bộ phận bn ngồi của my quay phim.
II.    HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: mỏ chim, ghế kép không chạy, ghế anh
2.    Tập điều khiển đội, chúng, các cách tập họp
3.    Thường thức : cắt và may quần cụt, quần tắm
4.    Thông tin: truyền tin bằng đèn, biết đọc mật thư, học hiệu lệnh còi và cờ
5.    Dấu đi đường: biết trọn dấu đi đường và áp dụng bằng mọi hình thức
6.    Cấp cứu: băng đầu, hô hấp nhân tạo, chết đuối, chết ngạt, biết dùng các thứ thuốc trong hộp cứu thương, biết kẹp mạch
7.    Trại: biết vài kiểu bếp, tập điều kiển đội, chúng
8.    Phương hướng: biết 16 phương hướng của la bàn, tìm phương hướng bằng đồng hồ, sao bắt đẩu
9.    Thể dục: mỗi buổi sáng tập thể dục 10phút, biết chơi bóng bàn, bóng chuyền
10.    Vạn vật: biết những thứ cây dùng vào kỹ nghệ
11.    Thiên văn: đoán thời tiết qua những hiện tượng báo trước
12.    Ước đạt: biết tìm bề cao (nhà, cây . . .) và rộng (sông, suối . . .)
13.    Giao tế: biết những phép xã giao thông thường
14.    Công nghệ thông tin: chương trình tiếp theo bậc Sơ thiện.
III.    HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Vệ sinh môi trường: biết trồng cây gây rừng
2.    Y tế: biết phân loại thuốc thông dụng, hướng dẫn sử dụng thuốc thông thường
3.    Phòng hoả:giúp đỡ các gia đình trong khu vực đoàn làm các vật dụng cứu hoả (cát, thùng chứa nước, gào múc nước . . . )
4.    Giao thông: thuộc và hiểu luật giao thông
5.    Cứu trợ: giúp đỡ dân chúng quanh vùng sau thiên tai hoả hoạn.

 

Bậc Chánh Thiện
Tinh thần chủ đạo: An Nhẫn – Vô Uý
Thời gian tu học: 2 năm


NĂM THỨ NHẤT
A.    PHẬT PHÁP
I.KIẾN THỨC:
1.Thập nhị nhân duyên
2.Giới – Định – Tuệ
3.Lý nghiệp báo
4.Niết bàn
5.Tam giới
6.Tứ niệm xứ
7.Đại ý kinh – chú – kệ
8.Khái lược lịch sử Phật giáo thời đại Đinh, Lê, Lý, Trần
9.Lịch sử Phật giáo Việt Nam thời đại Lê –Nguyễn
10.Ngài Nguyên Thiều – Ngài Liễu Quán
11.Khái lược các  vị tổ thiền tơng Trung Hoa
12.Ý niệm về không gian và thời gian
13.Bát quan trai
II.RÈN CHÍ.
1.Thái tử Tu Đại Noa
III.TU DƯỠNG
1.Thọ bát quan trai giới
2.Ngồi thiền
3.Thể hiện tinh thần Vô uý – An nhẫn trong đời sống
B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
I.    Văn Nghệ
1.    Am nhạc:Quảng – gam trưởng – Cung – nửa cung – dấu hoá – đảo phách, nghịch phách
Hát: thuộc 06 bài hát: PGVN, Mừng Phật đản, Mừng Vu Lan, Xuất gia, Đêm thành đạo, Đêm giã từ, Dây thân ái
2.    Sân khấu: kể một câu chuyện cho đoàn nghe do anh chị trưởng chọn – tập đóng kịch dài, hoá trang và dàn cảnh – tổ chức một buổi đọc truyện với nhiều người diễn tả
3.    Hội hoạ – mỹ thuật: khảo hoạ: một số hoa lá quen thuộc – làm quen với bồi giấy, làm sản phẩm bằng giấy bồi – một số công trình Phật giáo thời Lê – Nguyễn
4.    Thi văn: viết lại một chuyện tiền thân và cảm tưởng – tổ chức và thực hiện một tờ bích báo cho đội chúng hay đoàn
5.    Nhiếp ảnh: tập chụp phong cảnh, quay phim
II.    Hoạt Động Thanh Niên
1.    Gút: nút áo, lợn, hoa, thoát hiểm, chai, hãm, thang dây – biết tất cả những gút thông dụng bằng tre và mây. Đan giỏ, đan phên, làm trại sàn.
2.    Thông tin: bằng khí, mặt trời, con mắt và những ám hiệu riêng biệt. Đánh morse từ 16 – 33 chữ trong 1phút. Thảo mật thư – dùng trí nhớ đem mật thư viết theo lối điện tín dài 15 tiếng. nhắc lại 2 giờ sau khi nghe.
3.    Dấu đi đường: biết những luật đi đường (dấu hiệu các chiều xe đi). Biết đoán vết chân của súc vật – người và xe cộ.
4.    Cấp cứu: biết cách cấp cứu các vết thương nặng – chữa những vết thương nhẹ, tiêm thuốc – biết cấp cứu trong những trường hợp sau: bất tĩnh, phỏng lạnh – bị ngạt – say nắng – làm kinh – ngộ độc – bị thú vật cắn – phỏng da – trặc – gảy xương – chữa lửa.
5.    Trại: trại bay, trại tự túc, trang hoàng trại, dựng cột cờ.
6.     Thể dục thể thao: mỗi sáng tập thể dục 15 phút – biết điều khiển một bài tập thể dục từ 20 đến 30 phút cho đội, chúng. Biết bơi 50 mét mặc quần áo – lặn sâu 2 mét để tìm một viên gạch. Đi bộ 10 cây số không mệt.
7.    Vạn vật: biết ươm cây, trồng rau và những cây ăn quả. Biết các thú dữ để phòng ngừa.
8.    Thiên văn: biết thái dương hệ – những chòm sao đặc biệt.
9.    Hoạ đồ: biết đọc bản đồ, dùng địa bàn để đi một quảng dài 500 mét, biết phác hoạ một bức tranh.
10.    Thường thức: biết dùng rìu đốn cây, cưa tre, ván, biết dùng tre và ván để đóng đồ đạc thông dụng – làm đồ dùng bằng gỗ hay bằng sắt để sử dụng cho đoàn – dùng vật liệu địa phương để làm bè có 3 chỗ ngồi đi được 10 cây số.
11.    Công nghệ thông tin: chương trình tiếp theo bậc Trung thiện

III.    HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Vệ sinh môi trường: hướng dẫn trồng rừng
2.    Y tế: cấp phát thuốc, tuyên truyền chích ngừa . .
3.    Phòng hoả: tổ chức đội cứu hoả
4.    Giao thông: tổ chức tuần lễ giao thông
5.    Cứu trợ: tổ chức lạc quyên cứu trợ thiên tai.

 

NĂM THỨ HAI (BẬC CHÁNH THIỆN)

A.    PHẬT PHÁP
I.    KIẾN THỨC
1.    Lục độ
2.    Kinh Thiện Sinh
3.    Ngũ minh pháp
4.    An cư kiết hạ
5.    Giới thiệu vài nữ đệ tử của đức Phật
6.    Trí tuệ và kiến thức
7.    Tinh thần an nhẫn và vô uý trong Phật giáo
8.    An trú trong hiện tại
9.    Cuộc vận động phật giáo năm 1963
10.    Các tập đoàn Phật Giáo Nam Trung Bắc
11.    Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất
II. RÈN CHÍ:
Tinh thần tử vì đạo
III. TU DƯỠNG
Thể hiện tinh thần an nhẫn và vô uý trong đời sống
B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN M ÔN
I.    VĂN NGHỆ:
1.    Am nhạc: giọng trưởng – gam thứ – bài tập ký xướng âm
Hát:thuộc các bài hát nhạc lễ và một số bài hát về nhạc sinh hoạt mới
2.    Sân khấu: múa những điệu đơn giản – sơ lược về ánh sân khấu –tập trình bày biểu ngữ
3.    Hội hoạ – mỹ thuật: làm gói quà – thiết kế sân khấu một buổi biểu diễn văn nghệ có chủ đề
4.    Thi văn: thực hiện kỷ yếu cho một kỳ trại đoàn
5.    Nhiếp ảnh: tập chụp phong cảnh, quay phim
II.    HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: phân loại các loại gút, các loại gút biến thể
2.    Thông tin: ôn lại các ký hiệu thông tin và các loại mật thư
3.    Dấu đi đường: thuộc bảng hiệu lưu thông đường bộ
4.    Cấp cứu: biết phương pháp sơ cứu những trường hợp thông thường
5.    Trại: các loại trại cấp đoàn và đội chúng
6.    Thể dục thể thao: biết chơi thuần thục một bộ môn thể thao thông thường
7.    Vạn vật: phân loại các nhóm cây
8.    Thường thức: nông nghiệp lúa nước
9.    Công nghệ thông tin: chương trình tiếp theo bậc Chánh Thiện năm thứ nhất
III.    HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
10.    Môi trường sinh thái: hướng dẫn trồng rừng
11.    Y tế: cấp phát thuốc, tuyên truyền chích ngừa
12.    Phòng hoả: tổ chức đội cứu hoả
13.    Giao thông: tổ chức tuần lễ giao thông
14.    Cứu trợ: tổ chức lạc quyên, cứu trợ thiên tai

 

BẬC HOÀ
Tinh thần chủ đạo: Tứ Niệm Xứ
Thời gian 2 năm

Năm thứ nhất
(dành cho đoàn sinh mới gia nhập không qua ngành Thiếu)
rút từ chương trình trung và chánh thiện ra những bài cần yếu:

I.    PHẬT PHÁP
A.    NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN
1.    Quy y  tam bảo – Ăn chay – Niệm phật
2.    Tam độc – Mười điều thiện
3.    Sử dụng chuông mõ
B.    NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN THA NHÂN VÀ XÃ HỘI
4.    Lục hoà
5.    Tứ  nhiếp pháp
6.    Lịch sử đức Phật Thích Ca (từ sơ sanh đến thành đạo)
C.    NHẬN THỨC
7.    Mục đích và châm ngôn của GĐPT
8.    Năm điều luật
9.    Y nghĩa huy hiệu hoa sen và ý nghĩa màu lam
10.    Nhân quả
11.    Luân hồi
12.    Kinh báo hiếu
D.    TU DƯỠNG
13.    Bát quan trai

 

II.    CHUYÊN MÔN
Dựa theo chương trình chuyên môn của bậc Sơ thiện

NĂM THỨ HAI
(Đoàn sinh đã qua bậc Hoà và đoàn sinh ngành Thiếu đã qua bậc Trung và Chánh Thiện)

I.    PHẬT PHÁP
A.    NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN
1.    Tu Phật – học Phật
2.    Phân biệt kinh – chú – kệ
3.    Phật giáo với đời sống con người
B.    NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN THA NHÂN VÀ XÃ HỘI
1.    Ứng dụng Bi – Trí – Dũng vào cuộc sống
2.    Quan niệm về bạn, về ân oán, tốt xấu, thiện ác
3.    Những nguyên tắc ứng dụng:
-Tứ Diệu Đế
-Bát chánh đạo
-Lục hoà
-Lục độ
-Kinh thập thiện
C.    NHẬN THỨC:
1.    Y nghĩa giá trị lễ của nghi lễ
2.    An cư và kiết hạ
3.    Cuộc vận động phật giáo 1963 và GHPGVN Thống Nhất (kết hợp thu gọn 2 bài: Cuộc vận động Phật giáo 1963 và GHPGVNTN ở bậc Chánh Thiện)
4.    Tứ niệm xứ (bậc Chánh Thiện và thêm phần quán tứ niệm xứ trong chương trình bậc Định)
5.    Tinh thần vô uý và an nhẫn trong Phật giáo
6.    An trú trong hiện tại – có thực tập (bậc Chánh Thiện – nội dung tương tự bài chánh niệm tỉnh giác ở bậc Định)
D.    TU DƯỠNG
1.    Thiền trong đời sống
2.    Phật giáo với vấn đề tu dưỡng thanh niên
II.    CHUYÊN MÔN
Dựa theo chương trình chuyên môn của bậc Trung Thiện

 

BẬC TRỰC
Tinh thần chủ đạo: Tứ Như  Y Túc
Thời gian: 2 năm

NĂM THỨ NHẤT

A.    NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN
1.    Người tại gia
2.    Phát triển hạnh phúc, nghề nghiệp và kỹ thuật theo quan niệm: lý luân hồi, lý nhân quả, lý nhân duyên
3.    Tứ như ý túc
B.    PHẦN NHẬN THỨC
1.    Phật giáo với: tôn giáo, khoa học, triết học
2.    Đại thừa và tiểu thừa
3.    Nhân sinh quan – vũ trụ quan Phật giáo
4.    Các tông phái Phật giáo: Luật tông, Tịnh độ tông, Pháp tướng tông, Mật tông, Thiên thai tông, Pháp hoa tông, Hoa nghiêm tông, Tam luật tông, Câu xá tông, Thành thật tông
5.    Duy thức luận
6.    Y nghĩa pháp khí trong đạo Phật
7.    Khái lược lịch sử Phật giáo từ thời du nhập đến Trịnh Nguyễn
C.    TU DƯỠNG
Ngũ minh pháp
D.    CHUYÊN MÔN
Dựa theo chương trình chuyên môn của bậc Chánh thiện
năm thứ nhất

NĂM THỨ HAI

A.    NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN
1.    Phát triển hạnh phúc gia đình theo ngũ giới và thập thiện
2.    Kinh Thiện Sinh
B.    PHẦN NHẬN THỨC:
1.    Phật giáo Việt Nam cận đại và GHPGVNTN
2.    Các tôn giáo lớn trên thế giới: Bà La Môn, Hồi giáo, Nho giáo, Lão giáo, Thiên Chúa giáo, đạo Baha
3.    Mười hai nhân duyên
4.    Kinh Lăng Nghiêm
5.    Kinh Pháp Hoa
6.    Kinh Duy Ma Cật
7.    Đại ý kinh: Tam Bảo, Di Đà, Hồng Danh, Vu Lan, Phổ môn,  Kim Cang, Bát Nhã, Thuỷ Sám, Địa Tạng

C.    TU DƯỠNG
Hai buổi công phu

D.    CHUYÊN MÔN
Dựa theo chương trình chuyên môn của bậc Chánh Thiện năm thứ hai

 

TRẠI HUẤN LUYỆN: ĐẦU THỨ ĐÀN
Thời gian: 3 ngày đêm liên tục

I.    PHẬT PHÁP
1.    Quy y Tam Bảo
2.    Niệm Phật + ăn chay
II.    TÁC PHONG
1.    Tư cách và nhiệm vụ đầu, thứ đàn
2.    Bổn phận đầu, thứ đàn đối với:
– Gia đình
– Học đường
– Xã hội
3.    Chào kính
III.    TỔ CHỨC
1.Hệ thống tổ chức đoàn oanh vũ và đàn kiểu mẫu
2.Sổ tay Đầu, Thứ đàn – sổ điểm danh – sổ sinh hoạt
IV.    ĐIỀU KHIỂN
1.Hình thức và hiệu lệnh tập họp
2.Tập xây tổ đàn và dựng lều
3.Cấp cứu: cầm máu và sát trùng vết thương
4.Đầu đàn với trò chơi
5.Tập hát cho đàn
6.Vẽ huy hiệu hoa sen

 

TRẠI HUẤN LUYỆN ĐỘI CHÚNG TRƯỞNG
Thời gian :3 ngày đêm liên tục

A.    NGÀNH THIẾU
I. PHẬT PHÁP
1.    Tam quy – ngũ giới

II. TINH THẦN
Ý nghĩa tên trại
III.TÁC PHONG
1.    Nghề đội, chúng trưởng
2.    Tinh thần đồng đội và hiểu mình, hiểu bạn
3.    Kỷ luật đội chúng
IV. TỔ CHỨC, ĐIỀU KHIỂN VÀ HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Góc đội chúng
2.    Họp đội, chúng
3.    Trò chơi đội, chúng
4.    Đội, chúng tự trị
5.    Trại đội chúng
6.    Hình thức và hiệu lệnh tập họp
7.    Báo đội chúng
8.    Tìm phương hướng bằng la bàn và bản đồ
9.    Cấp cứu: phương pháp làm cáng cứu thương bằng vật liệu tại chỗ

 

B.    NGÀNH THANH
I.    PHẬT PHÁP
1.    Tam quy – ngũ giới
II.    TINH THẦN
1.    Y nghĩa tên trại
III.    TÁC PHONG
1.    Nghề đội, chúng trưởng
2.    Tinh thần đồng đội và hiểu mình , hiểu bạn
3.    Kỷ luật đội chúng
IV.    TỔ CHỨC, ĐIỀU KHIỂN VÀ HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Góc đội chúng
2.    Họp đội, chúng
3.    Đội, chúng tự trị
4.    Trại đội chúng
5.    Tổ chức du khảo
6.    Hình thức và hiệu lệnh tập họp
7.    Báo đội chúng
8.    Vạch chương trình và điều kiển lửa trại
9.    Cấp cứu: các phương pháp hô hấp nhân tạo

 

CHƯƠNG TRÌNH TU HỌC CHO 4 BẬC HUYNHTRƯỞNG
Thời gian tu học: 12 năm


1.    BẬC KIÊN
Thời gian tu học: 2 năm

NĂM THỨ NHẤT

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Đại cương phật pháp
2.    Mục đích phật pháp
3.    Tam quy
4.    Ngũ giới
5.    Cuộc đời đức phật
6.    Đại cương kinh đại phương tiện phật báo ân
7.    Ngài Bồ Đề Đạt Ma
8.    Ngài Khương Tăng Hội
9.    Niềm tin và đức tin
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
10.    Mục đích và phương tiện
11.    Tâm lý trẻ
12.    Cờ Phật giáo
13.    Lược sử GĐPT Việt Nam
14.    Nội quy – quy chế huynh trưởng GĐPTVN

 

C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
15.    Tổ chức làng xã Việt Nam
16.    Giáo dục y tế: sự tác hại của ma tuý – sida
17.    Cứu thương: khái niệm và mục đích
18.    Thể dục: mục đích thể dục và các động tác căn bản
19.    On lại nhạc lý căn bản và các bài hát đã học, giới thiệu một số nhạc cụ phổ thông
20.    Đại cương và phương pháp dạy môn thủ công – nữ công – gia chánh
21.    Bảng hiệu lưu thông
22.    Khắc trên phấn – gỗ
23.    Phương pháp in lụa

 

NĂM THỨ HAI

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Ngũ minh pháp (giới thiệu Tuệ Tĩnh Thiền Sư trong phần y phương minh)
2.    Sổ tức – niệm Phật
3.    Tứ nhiếp pháp
4.    Tứ ân
5.    Ngài Tỳ Ni Đa Lưu chi
6.    Kinh Ưu Bà Tắc
7.    Những đặc điểm của Phật pháp
8.    Đạo Phật với thanh niên
9.    Năm hạnh
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN

1.    Các giai đoạn chính trong lịch sử Việt Nam
2.    Tìm hiểu tôn giáo bạn: đạo Khổng, đạo Lão
3.    Nguyên lý huân tập
4.    Nghệ thuật nói chuyện trước đám đông
5.    Phật giáo với tinh thần dân chủ
6.    Lịch sử truyền bá Phật giáo tại Việt Nam thời du nhập đến thời Đinh – Lê
7.    Tinh thần giáo dục GĐPT
8.    Ưng dụng Phật pháp vào sinh hoạt GĐPT

C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Phương pháp hướng dẫn môn hoạt động thanh niên bậc Hướng Thiện và Sơ Thiện
2.    Biết nguyên tắc cấu tạo và sử dụng điện thoại
3.    Công nghệ thông tin: tin học phổ thông
4.    Mục đích và những điểm cơ bản về bảo vệ môi trường sinh thái

 

BẬC TRÌ
Thời gian tu học:2 năm

NĂM THỨ NHẤT

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Thập mục ngưu đồ
2.    Nhân quả
3.    Luân hồi
4.    Tam pháp ấn
5.    Tứ diệu đế
6.    Thập thiện
7.    Lược giải kinh An ban thủ ý
8.    Kinh Thiện Sinh
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Kinh tế gia đình
2.    Xã hội tính
3.    Dân tộc tính
4.    Tìm hiểu tôn giáo bạn: tin lành, thiên chúa giáo
5.    Hạnh phúc gia đình
6.    Các phương pháp nghiên cứu thống kê và trắc nghiệm
7.    Nghệ thuật điều khiển một buổi lễ trong GĐPT
8.    Tâm lý quần chúng
C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Tìm hiểu phong tục và danh nhân địa phương (HT tự sưu tầm, nghiên cứu, soạn thảo –thuyết trình)
2.    Những điều căn bản về dưỡng nhi
3.    Thức ăn và dinh dưỡng
4.    Những bệnh thông thường
5.    Đại cương về dược tính một số thuốc cần dùng
6.    Sự tiến triển của tuổi thiếu nhi
7.    Bảo vệ môi trường sinh thái

NĂM THỨ HAI

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Kiết tập kinh điển
2.    Đại thừa và tiểu thừa
3.    Ngài Liễu Quán
4.    A Dục Vương
5.    Lương Võ Đế
6.    Tứ chánh cần và tứ như ý túc
7.    Đức Phật Thích Ca với vấn đề giáo dục
8.    Phát bồ đề tâm
9.    Các cư sĩ có công lớn với Phật Giáo Việt Nam
-Tâm Minh Lê Đình Thám
– Chánh Trí Mai Thọ Truyền
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Tổ chức và điều khiển trường mẫu giáo
2.    Chinh phục nhân tâm
3.    Vệ sinh công cộng và phòng ngừa dịch bệnh
4.    Lịch sử truyền bá Phật giáo thời Lý – Trần thuộc minh và Trịnh – Nguyễn phân tranh
5.    Phật giáo VN và dân tộc Việt Nam – đại cương (tổ chức dưới hình thức hội thảo)
6.    Phong trào chấn hưng PGVN và các hội Phật giáo trước năm 1963
7.    Gia Đình Phật Tử sở tại (học viên tự nghiên cứu soạn thảo theo nhóm, chuyển về Ban điều hành bậc Lực Trung ương)
C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Người huynh trưởng với vấn đề phổ cập giáo dục
2.    Các bộ môn thể thao thông thường
3.    Hội hoạ và bích báo
4.    Luật lệ giao thông
5.    Phương pháp hướng dẫn môn hoạt động thanh niên bậc Trung và Chánh Thiện
6.    Sử dụng máy phóng thanh
7.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Kiên)

 

BẬC ĐỊNH
Thời gian tu học: 3 năm

NĂM THỨ NHẤT

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Nghiệp báo
2.    Thập nhị nhân duyên
3.    Bát quan trai giới
4.    37 phẩm trợ đạo (đi sâu về bát chánh đạo và tứ niệm xứ)
5.    Văn – Tư – Tu
6.    Chánh niệm tỉnh giác
7.    Kinh Bát đại nhân giác
8.    Lục độ
9.    Khuyến phát bồ đề tâm văn
10.    Trau dồi trí tuệ
11.    Trau dồi đức tính
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Khái niệm về kinh tế công nông nghiệp trong xã hội Việt Nam
2.    Tìm hiểu tôn giáo bạn: Thông thiên học, Cao đài
3.    Phương pháp hoạt động trong mô hình sinh hoạt GĐPT
C.    ĐÀO KUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Tổ chức và điều khiển một tủ thuốc phường, khóm (xã thôn) tại chùa
2.    Thực hiện đặc san
Phần học viên tự nghiên cứu, xây dựng dàn bài thuyết trình:
3.    Bảo vệ môi trường sinh thái
4.    Trang trí phòng học – phòng khách – đoàn quán
5.    Công nghệ thông tin(tiếp theo chương trình bậc Trì)

NĂM THỨ HAI

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Kinh Hiền nhân
2.    Người tại gia
3.    Người xuất gia
4.    Ngài Huyền Trang
5.    Ngài Thái Hư Đại Sư
6.    Huynh trưởng, người tại gia gương mẫu
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Lịch sử truyền bá Phật giáo từ sau Trịnh – Nguyễn phân tranh đến 1975
2.    Cách tổ chức và điều khiển một lớp học tình thương
3.    Cách tổ chức một buổi hội thảo
4.    Tìm hiểu tôn giáo bạn: đạo Hồi
5.    Đào luyện kiến thức và khả năng chuyên môn
6.    Giáo dục thiếu nhi
7.    Tìm hiểu về cô nhi, ký nhi
8.    Tổ chức và điều hành 1 thư viện
9.    Mưu sinh thoát hiểm: vượt sông, cứu thuỷ, cứu nạn, leo núi
10.    Hoà nhạc – sân khấu và kịch nghệ
11.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Định năm thứ nhất)
Phần học viên tự nghiên cứu, xây dựng dàn bài thuyết trình:
12.    Sử dụng và bảo quản xe gắn máy
13.    Điện nhà

NĂM THỨ BA

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Người lãnh đạo
2.    Tinh thần trách nhiệm
3.    Đại cương Luận Câu xá
4.    Nhập bồ đề hành luận
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Kỹ thuật vận động
2.    Điều khiển một buổi họp hoặc nói chuyện với quần chúng
C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Định năm thứ hai)
Phần học viên tự nghiên cứu, xây dựng dàn bài thuyết trình:
2.    Các vị tổ phái Lâm Tế tại Việt Nam:
·    Thiền Sư Viên Văn – Chuyết Chuyết
·    Thiền Sư Siêu Bạch – Nguyên Thiều
3.    Sinh hoạt địa phương: tôn giáo, chính trị, kinh tế tài chánh
4.    Phòng cháy – chữa cháy
5.    Ghi âm, ghi hình – phát thanh và phát hình
6.    Mỹ học phật giáo
7.    Phật giáo với văn hoá
8.    Giới thiệu tiểu sử các đức tăng thống:
·    Đức đệ nhất đại lão HT Thích Tinh Khiết
·    Đức đệ nhị đại lão HT Thích Giác Nhiên
·    Đức đệ tam đại lão HT Thích Đôn Hậu
·    Đức đệ tứ đại lão HT Thích Huyền Quang
9.    Giới thiệu tiểu sử các vị viện trưởng VHĐ:
·    Đệ nhị hoà thượng Thích Thiện Hoa
·    Đệ tam hoà thượng Thích Trí Thủ
10.    Cuộc vận động Phật giáo năm 1963 – 1966
11.    Hiến chương giáo hội PGVNTN
12.    Hiến chương GHPGVN hiện nay
13.    Giới thiệu các huynh trưởng suốt đời xây dựng và phát triển tổ chức GĐPTVN

BẬC LỰC
Thời gian tu học: 5 năm

NĂM THỨ NHẤT
A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Giới – Định – Tuệ
2.    Kinh Pháp Bảo Đàn
3.    Kinh Thắng Man
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN
1.    Các phương pháp giáo dục trong giáo lý Phật đà
2.    Tâm lý xã hội (học viên nghiên cứu – thuyết trình)
3.    Lịch sử truyền bá Phật giáo trên thế giới: các nước : An Độ, Tây Tạng
4.    Cách tổ chức và điều khiển một lớp dạy nghề
5.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Định năm thứ ba)

NĂM THỨ HAI

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Kinh Pháp Hoa
2.    Luận Câu Xá
3.    Tinh thần tự tín tự chủ
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN
1.    Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống Nhất
2.    Giáo hội PGVN sau 1981 (học viên tự nghiên cứu)
3.    Lịch sử truyền bá Phật gio trên thế giới: Mông Cổ, Triều Tiên, Đài Loan, Nhật Bản
4.    Đạo Phật với vấn đề bảo vệ môi trường
5.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Lực năm thứ nhất)

NĂM THỨ BA

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Triết lý đạo Phật hay đại cương kinh Lăng Nghiêm
2.    Kinh Duy Ma Cật giảng luận
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN
1.    Lịch sử truyền bá PG trên thế giới: các nước Đông Nam A: Singapore, Thái Lan, Mã Lai, Lào, Campuchia, Miến Điện
2.    Phật giáo với sứ mệnh hoà bình
3.    Máy phát điện
4.    Công tác cứu trợ của GĐPT
5.    Cơ bản về nghệ thuật và kỹ thuật đắp phù điêu
6.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Lực năm thứ hai)

BẬC LỰC NĂM THỨ TƯ

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Kinh Kim Cang (tinh yếu)
2.    Tinh thần phá chấp

 

B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Tinh thần Phật giáo trong đời sống xã hội
2.    Những di tích lịch sử  và những thắng cảnh tại tỉnh nhà (soạn thảo theo đơn vị tỉnh)
3.    Lịch sử truyền bá Phật giáo trên thế giới: các nước phương Tây
4.    GĐPT qua các giai đoạn phát triển (học viên soạn bài – nhóm hội thảo góp ý – bài và biên bản hội thảo chuyển về BĐHBL trung ương)
5.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc lực năm thứ ba)

BẬC LỰC NĂM THỨ NĂM

A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Phẩm nhập pháp giới (kinh Hoa Nghiêm)
2.    Triết học Phật giáo trong kinh Hoa Nghiêm
3.    Triết học Trung Quán
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Đại cương triết học Phật giáo (HTr học viên nghiên cứu – thuyết trình – hội luận)
2.    Phật giáo với kinh tế
3.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Lực năm thứ tư)

CHƯƠNG TRÌNH 4 TRẠI

HUẤN LUYỆN  HUYNH TRƯỞNG

 

 

1.    TRẠI HUẤN LUYỆN SƠ CẤP : LỘC UYỂN

I.    TỔNG QUÁT
1.    Vấn đề huấn luyện GĐPTVN
2.    Tinh thần trại Lộc Uyển
II.    PHẬT PHÁP
1.    Đức tin của huynh trưởng
2.    Huynh trưởng với đạo pháp và dân tộc
III.    THẤU ĐÁO VỀ GĐPT
1.    Những huynh trưởng và đoàn sinh đã hy sinh cho đạo pháp và dân tộc
2.    Nội quy  – Quy chế huynh trưởng
3.    Các ngành trong GĐPT
4.    Hình thức GĐPT
5.    Chào kính và kỷ luật trong GĐPT
6.    Các ngày lễ chính trong GĐPT
7.    Phương pháp truyền đạt một đề tài Phật pháp
IV.    THẤU ĐÁO VỀ TỔ CHỨC 1 ĐOÀN
1.    Đoàn phó (tư cách và nhiệm vụ)
2.    Tổ chức và quản trị một đoàn
3.    Hình thức và hiệu lệnh tập họp
4.    Điều khiển một buổi sinh hoạt đoàn
5.    Tổ chức đội, chúng, đàn

 

 

TRẠI HUẤN LUYỆN CẤP I: A DỤC

I.    TỔNG QUÁT
1.    Tinh thần trại A Dục
2.    Lý tưởng của huynh trưởng
3.    Đoàn trưởng
4.    Tinh thần lục hoà trong trại huấn luyện
5.    A Dục Vương với tinh thần chuyển biến nội tâm và hộ trì chánh pháp
II.    PHẬT PHÁP
1.    Tứ nhiếp pháp với đoàn trưởng
III.    HIỂU THẤU ĐÁO VỀ NGÀNH
1.    Tâm lý ngành
2.    Khung cảnh
IV.    CẦM ĐOÀN
1.    Vạch chương trình sinh hoạt đoàn
2.    Hoạt động của đoàn (kế hoạch – thực hiện)
3.    Tổ chức huấn luyện Đội- Chúng trưởng, Đầu – Thứ đàn
4.    Hàng đội tự trị – đàn kiểu mẫu
5.    Trại đoàn
6.    Lửa trại
7.    Trò chơi trong GĐPT
8.    Văn nghệ GĐPT
9.    Báo đoàn
10.    Thi vượt bậc
11.    Đoàn trưởng với công tác xã hội

 

TRẠI HUẤN LUYỆN CẤP 2: HUYỀN TRANG

I.    TỔNG QUÁT
1.    Tinh thần trại Huyền Trang
2.    Huynh trưởng với quê hương
3.    Liên đoàn trưởng
4.    Sự liên hệ ngành ngang, ngành dọc
5.    Phê bình kiểm thảo
II.    PHẬT PHÁP
1.    Huyền Trang pháp sư với đại thừa Phật giáo
III.    QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH GĐPT
1.    Quản trị 1 đơn vị GĐPT
2.    Lễ lược trong GĐPT
3.    Vạch chương trình thường niên cho gia đình
4.    Nội quy và quy chế huynh trưởng
5.    Sinh hoạt riêng biệt Nam – Nữ
6.    Trại hè – trại công tác – trại du khảo
7.    Tủ sách GĐPT
8.    Báo gia đình
9.    Triễn lãm
10.    Một buổi trình diễn văn nghệ GĐPT

 

TRẠI HUẤN LUYỆN CẤP 3: VẠN HẠNH

PHẦN I
CHƯƠNG TRÌNH GIAI ĐOẠN HÀM THỤ
1.    Ơn tập các bộ kinh đã học
2.    Đi sâu vào các bộ kinh
q    Kinh Thắng Man
·    Thập đại thọ: đạo đức phụ nữ trong xã hội hiện tại
·    Quy  – giới – nguyên – hành: hướng đi của tuổi trẻ thời đại
q    Kinh Duy Ma Cật
·    Bất tư  nghì giải thoát: nhân cách đạo đức của Phật tử trong thế giới trụy lạc và cám dỗ.
·    Bất nhị pháp môn: trí tuệ và dục vọng
q    Kinh Kim Cương
·    Bố thí dẫn vào thực chứng
·    Vô tránh tam muội: tánh không và hoà bình thế giới
3.    Tìm hiểu sự phát triển Phật giáo trên thế giới (Các hội đoàn Phật giáo quốc tế – Phật giáo tại các nước Tây phương)
4.    Phong trào GĐPT tại hải ngoại
5.    Nhận định tình hình thực tế GĐPT hiện nay và đề nghị một phương thức khắc phục khó khăn về 3 phương diện: Tổ chức – Huấn luyện – Tu học
6.    Ưng dụng Phật pháp trong đời sống xã hội
7.    Đời sống thanh niên

PHẦN II
CHƯƠNG TRÌNH GIAI ĐOẠN TRÊN ĐẤT TRẠI

A.    TỔNG QUÁT
1.    Tinh thần trại Vạn Hạnh
2.    Sứ mệnh huynh trưởng
3.    Người lãnh đạo tổ chức GĐPT VN
B.    PHẬT PHÁP
1.    Nhân sinh quan – vũ trụ quan Phật giáo
2.    Vạn Hạnh Thiền Sư
3.    Tứ tất đàn
4.    Ưng dụng tinh thần tuỳ duyên bất biến, bất biến tuỳ duyên
5.    Thiền trong đời sống huynh trưởng
C.    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ
1.    Trại họp bạn
2.    Trại trưAờng
3.    Trại huấn luyện
4.    Cương yếu điều hành và tổ chức GĐPTVN
5.    Tính chất văn nghệ trong GĐPT
D.    ĐỀ TÀI LUẬN KHOÁ
Các trại sinh chọn một trong 13 đề tài phần II của chương trình để làm luận văn mãn khoá

 

Nguồn thông tin: HT Cấp Tấn: Diệu Quang – Cao Thị Liên Minh

Trưởng ban cố vấn trang nhà GĐPT Đức Tâm

GĐPT Đức Tâm                      Chương trình tu học
32
BHD.Gia Định    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm        BI – TRÍ – DŨNG
CHƯƠNG TRÌNH TU HỌC V HUẤN LUYỆN TRONG GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
(Theo chương trình điều chỉnh in trong
SEN TRẮNG SỐ 43 – Thng 4- 2010) BẬC SEN NON (sơ sanh)
(Không quy định thời gian tu học) A.    KIẾN THỨC:
1.    Tập quan sát và phân biệt hình ảnh (Phật bảo) Chư Phật và Bồ tát (Phật: Thích Ca, A Di Đà, Bồ tt: Quán Thế Am, Văn Thù, Địa Tạng . . .)
2.    Tập quan sát, kính trọng và giữ gìn  (Pháp bảo): kinh sách
3.    Giới thiệu và cho các em làm quen với chư Tăng, Ni (Tăng bảo)
4.    Tập quan sát và phân biệt: các loại pháp khí đơn giản (đại hồng chung, chuông gia trì, mõ . . .)
5.    Giới thiệu hình ảnh các ngôi chùa, tháp, cổng tam quan, chánh điện, bàn thờ Phật
6.    Kể các câu chuyện thiện và hướng dẫn các em làm việc thiện
7.    Giải thích và khuyến khích việc bố thí và phóng sanh
8.    Hiếu đạo: với ông bà, cha mẹ; thương yêu anh chị em, bạn bè; giúp đỡ người tàn tật
B.    RÈN LUYỆN
1.    Kể chuyện: Lòng hiếu chim oanh vũ, Cử chỉ nhân từ của chim oanh vũ, Con voi hiếu nghĩa . . .)
2.    Biết cách: chấp tay, xá và lạy C.    TU DƯỠNG
1.    Tập đồ và tô màu, vẽ: nét thẳng, nét cong, nét xiên, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hoa, quả (đơn giản), ngôi chùa của em.
2.    Cách xếp hàng theo Đàn, Đoàn (vòng tròn, quay vòng tròn . . .)
3.    Cách trò chơi đơn giản để luyện tay chân, tai, mắt, thân thể . . .
4.    Thể dục: những động tác tay, chân dễ nhớ
5.    Văn nghệ: các bài hát ngắn có điệu bộ
6.    Khoa học thường thức: đánh răng, súc miệng, rửa mặt, rửa chân tay . . . BHD.Gia Định    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm        BI – TRÍ – DŨNG BẬC MỞ MẮT
Chủ đề:Hiếu
Thời gian : 1 năm A.PHẦN PHẬT PHÁP
I/ – KIẾN THỨC:
1.    Em đến chùa
2.    Em vào đoàn
3.    Em lễ Phật
4.    Em chào kính
5.    Châm ngôn và luật đoàn em
6.    Giới thiệu 3 ngôi báu
7.    Em đeo hoa sen
8.    Em thuộc bài sám hối và 7 danh hiệu Phật, Bồ tát
Em biết các chuyện tiền thân:
9.    Lòng hiếu chim Oanh Vũ
10.    Con voi hiếu nghĩa
11.    Hoàng tử nhẫn nhục và hiếu thảo
II/- TU DƯỠNG
1.    Chào kính: Giữ lễ khi đến chùa
B.PHẦN VĂN NGHỆ:
1.    Bài ca của bậc Mở Mắt
·    Thuộc 5 bài hát ngắn có điệu bộ:
+Gơi ý:Yêu mến mẹ cha, Cười làm quen, Chim bay, Chim non, Cái nhà (cái chùa ) của ta. ·    Thuộc 4 bài hát nghi lễ:
–    Sen trắng
–    Dây thân i
–    Trầm hương đốt
–    Đoàn ca (Oanh nam: Sen non hay Đồng niên ca; Oanh nữ:Sen tươi)
2.    Thủ công, vẽ:
–    Vẽ lá cây (bồ đề, lá sen), túi xách (túi sinh hoạt), chân dung (đơn giản): em oanh vũ, cha mẹ hay anh chị huynh trưởng, một buổi sinh hoạt
–    Xé giấy dán tranh
–    Làm dây xúc xích
C.PHẦN HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: dẹp, hoa, số 8
2.    Dấu đi đường: bắt đầu đi, đi lối này, cấm, nguy hiểm, đến nơi
3.    Thông tin: phân biệt hiệu còi
4.    Thể dục: đi bộ1 cây số, tập hít sâu, thở dài, nhảy dây 5 cái liên tục.
5.    Trò chơi luyện chân tay
D.PHẦN HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Đi thưa về trình
2.    Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
Thường thức:
3.    Vệ sinh tay chân, răng miệng
4.    Cách đi đường và băng qua đường
5.    Lau bàn ghế BHD.Gia Định    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm        BI – TRÍ – DŨNG BẬC CÁNH MỀM
Tinh thần chủ đạo: Hoà
Thời gian : 1 năm A.    PHẬT PHÁP
I.KIẾN THỨC
1.    Em  niệm Phật
2.    Ý nghĩa lễ Phật và tụng niệm
3.    Em ăn chay
4.    Ý nghĩa huy hiệu hoa sen và em vẽ huy hiệu
5.    Sự tích Đức Phật Thích Ca (từ sơ sanh đến xuất gia)
6.    Em hiểu châm ngôn GĐPT
7.    Ba mẫu chuyện đạo – chuyện tiền thân:
–    Con nai hiền
–    Cử chỉ nhân từ của chim oanh vũ
–    Người lành ít có
8.    Thuộc nghi thức tụng niệm phổ thông GĐPT (phần dành cho Oanh Vũ)
II.TU DƯỠNG:
1.    Niệm danh hiệu Phật trước khi đi ngủ
2.    An chay ngày vía, ngày rằm, mồng một
B.VĂN NGHỆ
1.    Bài hát của bậc: cánh mềm
Một bài hát về Phật đản: Ngày vía Đản sanh
Một bài về Xuất gia: Dòng Anơma
Một bài hát mừng chu niên: Về dự chu nin
Thêm 5 bài hát ngắn có điệu bộ
Gợi ý: Cùng quây quần, Hát to hát nhỏ, Mầm măng, Vỗ tay, Hát to hát vang
2.    Thủ công, vẽ:
Vẽ và trang trí: lọ hoa, con vật (trong mẫu chuyện đạo hay tiền thân), vẽ màu vào chữ Hoà, Tin, Vui. Vẽ tranh: đón mừng Phật đản, 01 buổi cắm trại đoàn
C.HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: sơn ca, thợ dệt, quai chèo, kẻ chài
2.    Dấu đi đường: nhanh lên, chậm lại, trở ngại phải vượt qua, quay trở lại, đợi ở đây
3.    Thông tin:14 chữ morse đơn giản, 2 nhóm truyền tin bằng còi
4.    Cứu thương:băng bàn tay, bàn chân bằng khăn tay
5.    Thể dục: thể dục buổi sáng, nhảy cao, nhảy xa, kéo dây, nhảy dây 10 cái liên tục
D.HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI:
1.    Hoà thuận với anh chị em, với bạn bè. Bổn phận ở gia đình, trường học
Thường thức: Vệ sinh nhà cửa, cách quét nhà, xem giờ, kết nút áo, xếp quần áo, qua ngã tư đèn xanh, đèn đỏ, đường một chiều.
2.    Nghe, trả lời và gọi điện thoại BHD.Gia Định    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm        BI – TRÍ – DŨNG BẬC CHÂN CỨNG
Tinh thần chủ đạo: Hạnh
Thời gian : 1 năm A.PHẦN PHẬT PHÁP
I/ – KIẾN THỨC :
1.    Em họp đoàn
2.    Cách thiết bàn Phật
3.    Em sám hối
4.    Em tập đánh chuông mõ
5.    Ý nghĩa màu lam
6.    Lục hoà
7.    Lịch sử Đức Phật Thích Ca (từ xuất gia đến thành đạo)
8.    Năm hạnh của người Phật tử
9.    Chuyện tiền thân, chuyện đạo
·    Thầy tỳ kheo và con ngỗng
·    Chiếc cầu muôn thuở
·    Con thỏ mến đạo
II/- TU DƯỠNG:
1.    Mỗi tháng đi tụng kinh sám hối
2.    Làm việc thiện: bố thí
3.    Ghi sổ tay hiếu
B.PHẦN VĂN NGHỆ:
1.    Em làm quen với nốt nhạc, khuông nhạc
2.    Bài ca của bậc: Chân cứng
Thuộc thêm 5 bài hát
Gợi ý: Gia đình dây thân ái, Chim bốn phương, Tuổi xuân, Ca họp đoàn, Kết đoàn
Tốp ca: Đoàn lam non.
Đơn ca
Tập kể chuyện
3.    Thủ công, vẽ:
Cách pha màu, vẽ hoa lá thật, trang trí: hình vuông, vẽ tranh: đề tài Phật giáo, vẽ lại một câu chuyện đã nghe
C.PHẦN HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN:
1.    Gút:ghế đơn, cẳng chó, thâu dây, ghế kép
2.    Dấu đi đường: nước uống được, nước độc, chia 2 nhóm, ghép lại 1 nhóm, rẽ trái, rẽ phải
3.    Thông tin:Tất cả bảng Morse, nhận tin bằng còi, cờ
4.    Mật thư: núi, chuồng heo
5.    Cứu thương: Sử dụng thuốc tím, cồn, thuốc đỏ, băng bàn tay, bàn chân, đầu. Rửa vết thương
6.    Thể dục: Biết lợi ích của thể dục. Đánh cầu lông, đá cầu. Đi đều bước
7.    Trò chơi luyện trí lực: Điều khiển 1 trò chơi
D.PHẦN HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI:
1.    Thể hiện trách nhiệm đối với đàn
2.    Bổn phận đối với xã hội
Thường thức:
3.    Nhóm lửa, nấu nước, pha trà, rửa chén, ly, tách
4.    Viết thư , gửi thư
5.    Luật đi đường:Biết một số các biểu báo hiệu phổ biến. BHD.Gia Định    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm        BI – TRÍ – DŨNG BẬC TUNG BAY
Tinh thần chủ đạo: Nguyện
Thời gian tu học: 01 năm A.PHẬT PHÁP:
I.Kiến thức:
1.    Lịch sử đức Phật Thích Ca (từ thành đạo đến nhập diệt)
2.    Ý nghĩa 4 lời nguyện
3.    Làm việc thiện
4.    Ý nghĩa cờ Phật giáo
5.    Lên đoàn và ý nghĩa lời phát nguyện lên Đoàn
6.    Chuyện tiền thân, chuyện đạo và gương sáng:
·    Sư tử trọng pháp
·    Đức Phật với La Hầu La
·    Huynh trưởng Đào Thị Yến Phi
II. TU DƯỠNG:
1.    Niệm phật trước khi đi ngủ và ngay khi thức dậy
2.    Tụng kinh ngày rằm, mồng 01 và các ngày lễ vía Nguyện ăn chay ít nhất 2ngày trong tháng và các ngày vía.
B.VĂN NGHỆ:
1.    Thêm 5 bài hát mới:
Gợi ý: Tung bay, Mừng thầy đến, Mừng vu lan, Nghe tiếng còi, Vòng tròn.
Tập hát cho đàn
2.    Múa, kịch: tuỳ nghi áp dụng mang tính giáo dục
Kể chuyện: tập kể chuyện có điệu bộ.
3.    Viết tường thuật
Nhạc lý:Em làm quen với nhịp và phách
4.    Thủ công, vẽ:
Kẽ chữ:nét đều, thanh, đậm. Vẽ trang trí đối xứng qua trục – lều trại. Vẽ hay xé dán con vật quen thuộc. Vẽ tranh: em làm việc thiện
C.HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN:
1.    Gút:cẳng ngỗng, ghế anh, ngạnh trê.
2.    Truyền tin:Semaphore, nhận và tập truyền tin – làm quen với máy vi tính (lợi ích và cách khởi động cùng các thao tác cơ bản)
3.    Mật thư:Đọc 2 kiểu mật thư
4.    Dấu đi đường: học ôn các dấu, đánh dấu bằng phấn, cây, đá.
5.    Cứu thương: băng đầu gối
6.    Trò chơi:điều khiển trò chơi nhỏ cho tất cả đàn, sổ tay trò chơi.
7.    Thể dục: tập thể dục buổi sáng. Ném banh, nhảy dây
8.    Lều trại: lều 2 mái. Xây tổ đàn.
D.HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Bổn phận đối với  mọi người
Thường thức: Tiếp khách – Hộp phước sương – Giặt ủi quần áo – Đánh giày – Nấu cơm BHD.Gia Định    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm        BI – TRÍ – DŨNG BẬC HƯỚNG THIỆN
Tinh thần chủ đạo: Lục Hoà
Thời gian tu học: 01 năm A.    PHẬT PHÁP
I.    Kiến thức:
1.    Tam bảo và quy y tam bảo
2.    An chay – niệm Phật
3.    Sám hối và ý nghĩa bài sám hối
4.    Ngũ giới
5.    Tứ ân
6.    Lục hoà
7.    Lịch sử đức Phật thích ca
8.    Mục đích Gia Đình Phật Tử
9.    Châm ngôn: Bi – Trí –  Dũng
10.    Năm điều luật GĐPT Việt Nam
11.    Y nghĩa và cách vẽ huy hiệu hoa sen
12.    Y nghĩa màu lam
13.    Y nghĩa và cách thức chào kính trong GĐPT
II.    Rèn chí:
1.    Chuyện đạo: Thái tử Tất Đạt Đa với con chim trời bị thương – Vị tỳ kheo với con ngỗng
2.    Chuyện tiền thân:Nai ngọc
3.    Thuộc nghi thức tụng niệm GĐPT, Sám Khánh đản
Dâng hương – Cắm  hoa
4.    Sổ Dũng (nam) – sổ Hạnh (nữ) B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
I.    VĂN NGHỆ:
1.    Am nhạc: khái niệm về âm nhạc – tên nốt, khuông nhạc, khóa nhạc – hình nốt, giá trị nốt nhạc
2.    Bài tập ký âm, xướng âm
3.    Hát: thuộc 7 bài hát: trầm hương đốt, sen trắng, trai áo lam, thiếu nữ áo lam, tiến trong ánh vàng, chị đoàn em và giây thân ái + 10 bài hát sinh hoạt ngắn
4.    Sân khấu: kể một câu chuyện đạo – biết vài điệu múa đơn giản – tập thuyết trình trước đội, chúng
5.    Hội hoạ và mỹ thuật: vẽ huy hiệu hoa sen – kẻ chữ nét đều  (nâng cao) – vẽ pha màu (bàn tay bắt ấn cát tường )– Trang trí đầu báo tường – vẽ tranh: một buổi sinh hoạt hay lễ lược.
6.    Nhiếp ảnh: biết các bộ phận của máy ảnh
II.    HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: dẹp, cẳng chó, cọc chèo, số 8
2.    Thông tin: morse (bằng còi) – đọc mật thư
3.    Dấu đi đường: biết 10 dấu đi đường
4.    Cấp cứu: băng cánh tay, đầu gối, bàn chân, bàn tay – rửa sát trùng – chữa đau đầu, đau bụng, chảy máu cam bằng thuốc ngoại khoa – biết địa chỉ 3 phòng mạch
5.    Phương hướng: biết 8 phương của la bàn
6.    Trại: biết dựng lều 2 mái
7.    Sinh học: biết 3 thứ gỗ thông thường
8.    Thể dục: đi bộ, thở đúng cách, tập thở 10phút, thể dục buổi sáng
9.    Thường thức: kết nút áo, vá áo, thêu khăn
10.    Lịch sử: Nhớ và thuật lại sơ lược 4 mẫu chuyện về lịch sử vẻ vang của nước nhà
11.    Công nghệ thông tin: Sử dụng các ứng dụng cơ bản về tiếp nhận tin tức
III.    HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Vệ sinh môi trường: Tổ chức hốt và đốt rác quanh chùa, đào mương, lấp hố
2.    Giao thông: Biết ký hiệu, tín hiệu giao thông tại ngã 3, ngã 4
3.    Cứu trợ: Tham gia lạc quyên cứu trợ thiên tai, hoả hoạn BHD.Gia Định    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm        BI – TRÍ – DŨNG BẬC SƠ THIỆN
Tinh thần chủ đạo: Tứ nhiếp pháp
Thời gian tu học: 01 năm A.    PHẬT PHÁP
I.    KIẾN THỨC
1.    Tam độc
2.    Y nghĩa pháp khí và pháp cụ trong đạo Phật
3.    Mười điều thiện
4.    Nhân quả
5.    Tứ nhiếp pháp (2tiết)
6.    Y nghĩa đản sanh, xuất gia của thái tử Tất Đạt Đa
7.    Sơ lược 10 đại đệ tử của đức Phật
8.    Khái lược lịch sử Phật Giáo Việt Nam từ thời du nhập (2 tiết)
9.    Tinh thần tự tín, tự chủ, khoa học
10.    Thời gian vật lý và tâm lý
11.    Khái niệm về kiến trúc phật giáo
II.               RÈN CHÍ:
1.    Chuyện tiền thân: hạnh tu nhẫn nhục
2.    Chuyện đạo: cặp mắt thái tử Câu Na La
3.    Hiểu nghi thức cầu an, cầu siêu (nghi thức GĐPT), Sám Vu Lan
4.    Biết sử dụng chuông mõ
5.    Sổ tức quán
6.    Tham quan, ghi chú về lịch sử kiến trúc một ngôi chùa
B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
I.              VĂN NGHỆ
1.    Am nhạc: nhịp, phách – nhịp 2/4, ¾, 4/4 – cách đánh nhịp 2/4, ¾, 4/4 – dấu chấm dôi – dấu lặng
2.    Hát: thuộc 5 bài hát: Kính mến thầy, Anoma – Niliên, Kết đoàn, Vui dựng gia đình và Hồn lửa thiêng
3.    Sân khấu: kể lại một câu chuyện tiền thân đã đọc – đóng kịch ngắn, vui (lửa trại) – múa những điệu múa đơn giản
4.    Hội hoạ và mỹ thuật: chép một số hoạ tiết ở chùa – một số công trình mỹ thuật Phật giáo thời Lý – trang hoàng – trình bày một tờ báo đội chng – vẽ tranh chuyện đạo hay chuyện tiền thân
5.    Thi văn: tường thuật một buổi trại, một buổi du ngoạn
6.    Nhiếp ảnh: biết các bộ phận bên trong và nguyên tắc máy ảnh
II.       HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: giữa, kẻ chài, sơn ca, trục gỗ, riết, ghế đơn, ghế kép, ngạnh trê
2.    Tham quan: ghi chú về lịch sử kiến trúc một ngôi chùa
3.    Thường thức: mạng một chỗ rách, làm ráo múc nước, cột chổi, vá xe, đánh điện tín
4.    Thông tin: morse bằng cờ và khăn tay
5.    Dấu đi đường: biết 10 dấu đi đường ghi bằng phấn và mọi hình thức khác
6.    Cấp cứu: băng bó vết thương, cùi tay, ngón tay, bàn tay, ngón chân. Biết cách khiêng người bị thương, làm cáng khiêng bằng mền, áo, dây
7.    Trại: biết tìm chỗ và cách thức dựng lều, nhen lửa, tự làm bếp cho mình ở trại
8.    Thể dục, thể thao: bơi tự do 50 mét, đi xe đạp 10 cây số không mệt, biết chèo đò
9.    Phương hướng: biết tìm phương hướng bằng địa bàn, mặt trời và mặt trăng . . .
10.    Vạn vật: biết 10 thứ cây làm thuốc ngoại khoa
11.    Thiên văn: Biết đoán thời tiết bằng 3 cách thông thường
12.    Lịch sử: Biết những điểm chính của 4 đoạn lịch sử vẻ vang của nước nhà
13.    Hiểu biết phong trào: Biết hệ thống tổ chức trong 1 đơn vị gia đình
14.    Công nghệ thông tin: Tìm kiếm các nguồn thông tin qua máy vi tính
III.     HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Vệ sinh môi trường: tham quan vệ sinh khu phố, thôn, xóm
2.    Y tế: giúp đỡ các phái đoàn khám bệnh từ thiện tại khu vực sinh hoạt
3.    Giao thông: thuộc các bảng báo hiệu lưu thông trên đường
4.    Cứu trợ: tham gia các đoàn cứu trợ của chùa BHD.Gia Định    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm        BI – TRÍ – DŨNG BẬC TRUNG THIỆN
Tinh thần chủ đạo: Tứ chánh cần
Thời gian tu học: 1 năm A.    PHẬT PHÁP
I.    KIẾN THỨC:
1.    Luân hồi
2.    Tứ diệu đế
3.    Ngũ uẩn
4.    Bát chánh đạo
5.    Tứ chánh cần
6.    Y nghĩa và giá trị của nghi lễ
7.    Kinh báo hiếu
8.    Ngài Khuông Việt
9.    Ngài Vạn Hạnh
10.    Đức Phật và tứ chúng
11.    Sơ lược các tông phái Phật giáo
12.    Tinh thần tuỳ duyên bất biến và không chấp thủ
II.    RÈN CHÍ
Chuyện tiền thân
1.    Nhường nước cứu chúng sanh
2.    Cứu người bị giặc cướp
III.    TU DƯỠNG
Làm quen với giáo dục thiền B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
I.    Văn nghệ:
1.    Văn nghệ: dấu nhắc lại, khung thay đổi – dấu nối, dấu luyến – chùm ba – bài tập ký, xướng âm
2.    Hát: thuộc 06bài hát: Đoàn lam non, Bài ca lửa dũng, Gió sớm mùa xuân, Ngồi quanh lửa, Hò bên mái lều, Đón gió thiền
3.    Sân khấu: kể cho đoàn nghe một câu chuyện vui, hùng, buồn – đóng kịch ngắn – đọc truyện với diễn tả- múa những điệu đơn giản
4.    Hội hoạ và mỹ thuật: chép một bài nhạc có ghi nốt trang trí đẹp – một số công trình mỹ thuật phật giáo thời Trần – làm thiệp: Phật đản, Vu Lan, Dũng ( Hạnh) . . . – vẽ phóng hình Phật hay Bồ tát – tập khắc trên phấn
5.    Thi văn: viết bài báo đội, chúng
6.    Nhiếp ảnh: Tập chụp phong cảnh- Biết cc bộ phận bn ngồi của my quay phim.
II.    HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: mỏ chim, ghế kép không chạy, ghế anh
2.    Tập điều khiển đội, chúng, các cách tập họp
3.    Thường thức : cắt và may quần cụt, quần tắm
4.    Thông tin: truyền tin bằng đèn, biết đọc mật thư, học hiệu lệnh còi và cờ
5.    Dấu đi đường: biết trọn dấu đi đường và áp dụng bằng mọi hình thức
6.    Cấp cứu: băng đầu, hô hấp nhân tạo, chết đuối, chết ngạt, biết dùng các thứ thuốc trong hộp cứu thương, biết kẹp mạch
7.    Trại: biết vài kiểu bếp, tập điều kiển đội, chúng
8.    Phương hướng: biết 16 phương hướng của la bàn, tìm phương hướng bằng đồng hồ, sao bắt đẩu
9.    Thể dục: mỗi buổi sáng tập thể dục 10phút, biết chơi bóng bàn, bóng chuyền
10.    Vạn vật: biết những thứ cây dùng vào kỹ nghệ
11.    Thiên văn: đoán thời tiết qua những hiện tượng báo trước
12.    Ước đạt: biết tìm bề cao (nhà, cây . . .) và rộng (sông, suối . . .)
13.    Giao tế: biết những phép xã giao thông thường
14.    Công nghệ thông tin: chương trình tiếp theo bậc Sơ thiện.
III.    HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Vệ sinh môi trường: biết trồng cây gây rừng
2.    Y tế: biết phân loại thuốc thông dụng, hướng dẫn sử dụng thuốc thông thường
3.    Phòng hoả:giúp đỡ các gia đình trong khu vực đoàn làm các vật dụng cứu hoả (cát, thùng chứa nước, gào múc nước . . . )
4.    Giao thông: thuộc và hiểu luật giao thông
5.    Cứu trợ: giúp đỡ dân chúng quanh vùng sau thiên tai hoả hoạn. BHD.Gia Định    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm        BI – TRÍ – DŨNG Bậc Chánh Thiện
Tinh thần chủ đạo: An Nhẫn – Vô Uý
Thời gian tu học: 2 năm NĂM THỨ NHẤT
A.    PHẬT PHÁP
I.KIẾN THỨC:
1.Thập nhị nhân duyên
2.Giới – Định – Tuệ
3.Lý nghiệp báo
4.Niết bàn
5.Tam giới
6.Tứ niệm xứ
7.Đại ý kinh – chú – kệ
8.Khái lược lịch sử Phật giáo thời đại Đinh, Lê, Lý, Trần
9.Lịch sử Phật giáo Việt Nam thời đại Lê –Nguyễn
10.Ngài Nguyên Thiều – Ngài Liễu Quán
11.Khái lược các  vị tổ thiền tơng Trung Hoa
12.Ý niệm về không gian và thời gian
13.Bát quan trai
II.RÈN CHÍ.
1.Thái tử Tu Đại Noa
III.TU DƯỠNG
1.Thọ bát quan trai giới
2.Ngồi thiền
3.Thể hiện tinh thần Vô uý – An nhẫn trong đời sống
B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
I.    Văn Nghệ
1.    Am nhạc:Quảng – gam trưởng – Cung – nửa cung – dấu hoá – đảo phách, nghịch phách
Hát: thuộc 06 bài hát: PGVN, Mừng Phật đản, Mừng Vu Lan, Xuất gia, Đêm thành đạo, Đêm giã từ, Dây thân ái
2.    Sân khấu: kể một câu chuyện cho đoàn nghe do anh chị trưởng chọn – tập đóng kịch dài, hoá trang và dàn cảnh – tổ chức một buổi đọc truyện với nhiều người diễn tả
3.    Hội hoạ – mỹ thuật: khảo hoạ: một số hoa lá quen thuộc – làm quen với bồi giấy, làm sản phẩm bằng giấy bồi – một số công trình Phật giáo thời Lê – Nguyễn
4.    Thi văn: viết lại một chuyện tiền thân và cảm tưởng – tổ chức và thực hiện một tờ bích báo cho đội chúng hay đoàn
5.    Nhiếp ảnh: tập chụp phong cảnh, quay phim
II.    Hoạt Động Thanh Niên
1.    Gút: nút áo, lợn, hoa, thoát hiểm, chai, hãm, thang dây – biết tất cả những gút thông dụng bằng tre và mây. Đan giỏ, đan phên, làm trại sàn.
2.    Thông tin: bằng khí, mặt trời, con mắt và những ám hiệu riêng biệt. Đánh morse từ 16 – 33 chữ trong 1phút. Thảo mật thư – dùng trí nhớ đem mật thư viết theo lối điện tín dài 15 tiếng. nhắc lại 2 giờ sau khi nghe.
3.    Dấu đi đường: biết những luật đi đường (dấu hiệu các chiều xe đi). Biết đoán vết chân của súc vật – người và xe cộ.
4.    Cấp cứu: biết cách cấp cứu các vết thương nặng – chữa những vết thương nhẹ, tiêm thuốc – biết cấp cứu trong những trường hợp sau: bất tĩnh, phỏng lạnh – bị ngạt – say nắng – làm kinh – ngộ độc – bị thú vật cắn – phỏng da – trặc – gảy xương – chữa lửa.
5.    Trại: trại bay, trại tự túc, trang hoàng trại, dựng cột cờ.
6.     Thể dục thể thao: mỗi sáng tập thể dục 15 phút – biết điều khiển một bài tập thể dục từ 20 đến 30 phút cho đội, chúng. Biết bơi 50 mét mặc quần áo – lặn sâu 2 mét để tìm một viên gạch. Đi bộ 10 cây số không mệt.
7.    Vạn vật: biết ươm cây, trồng rau và những cây ăn quả. Biết các thú dữ để phòng ngừa.
8.    Thiên văn: biết thái dương hệ – những chòm sao đặc biệt.
9.    Hoạ đồ: biết đọc bản đồ, dùng địa bàn để đi một quảng dài 500 mét, biết phác hoạ một bức tranh.
10.    Thường thức: biết dùng rìu đốn cây, cưa tre, ván, biết dùng tre và ván để đóng đồ đạc thông dụng – làm đồ dùng bằng gỗ hay bằng sắt để sử dụng cho đoàn – dùng vật liệu địa phương để làm bè có 3 chỗ ngồi đi được 10 cây số.
11.    Công nghệ thông tin: chương trình tiếp theo bậc Trung thiện
III.    HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
1.    Vệ sinh môi trường: hướng dẫn trồng rừng
2.    Y tế: cấp phát thuốc, tuyên truyền chích ngừa . .
3.    Phòng hoả: tổ chức đội cứu hoả
4.    Giao thông: tổ chức tuần lễ giao thông
5.    Cứu trợ: tổ chức lạc quyên cứu trợ thiên tai. NĂM THỨ HAI (BẬC CHÁNH THIỆN) A.    PHẬT PHÁP
I.    KIẾN THỨC
1.    Lục độ
2.    Kinh Thiện Sinh
3.    Ngũ minh pháp
4.    An cư kiết hạ
5.    Giới thiệu vài nữ đệ tử của đức Phật
6.    Trí tuệ và kiến thức
7.    Tinh thần an nhẫn và vô uý trong Phật giáo
8.    An trú trong hiện tại
9.    Cuộc vận động phật giáo năm 1963
10.    Các tập đoàn Phật Giáo Nam Trung Bắc
11.    Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất
II. RÈN CHÍ:
Tinh thần tử vì đạo
III. TU DƯỠNG
Thể hiện tinh thần an nhẫn và vô uý trong đời sống
B.    ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN M ÔN
I.    VĂN NGHỆ:
1.    Am nhạc: giọng trưởng – gam thứ – bài tập ký xướng âm
Hát:thuộc các bài hát nhạc lễ và một số bài hát về nhạc sinh hoạt mới
2.    Sân khấu: múa những điệu đơn giản – sơ lược về ánh sân khấu –tập trình bày biểu ngữ
3.    Hội hoạ – mỹ thuật: làm gói quà – thiết kế sân khấu một buổi biểu diễn văn nghệ có chủ đề
4.    Thi văn: thực hiện kỷ yếu cho một kỳ trại đoàn
5.    Nhiếp ảnh: tập chụp phong cảnh, quay phim
II.    HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Gút: phân loại các loại gút, các loại gút biến thể
2.    Thông tin: ôn lại các ký hiệu thông tin và các loại mật thư
3.    Dấu đi đường: thuộc bảng hiệu lưu thông đường bộ
4.    Cấp cứu: biết phương pháp sơ cứu những trường hợp thông thường
5.    Trại: các loại trại cấp đoàn và đội chúng
6.    Thể dục thể thao: biết chơi thuần thục một bộ môn thể thao thông thường
7.    Vạn vật: phân loại các nhóm cây
8.    Thường thức: nông nghiệp lúa nước
9.    Công nghệ thông tin: chương trình tiếp theo bậc Chánh Thiện năm thứ nhất
III.    HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI
10.    Môi trường sinh thái: hướng dẫn trồng rừng
11.    Y tế: cấp phát thuốc, tuyên truyền chích ngừa
12.    Phòng hoả: tổ chức đội cứu hoả
13.    Giao thông: tổ chức tuần lễ giao thông
14.    Cứu trợ: tổ chức lạc quyên, cứu trợ thiên tai BHD.Gia Định          GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm               BI – TRÍ – DŨNG BẬC HOÀ
Tinh thần chủ đạo: Tứ Niệm Xứ
Thời gian 2 năm
Năm thứ nhất
(dành cho đoàn sinh mới gia nhập không qua ngành Thiếu)
rút từ chương trình trung và chánh thiện ra những bài cần yếu: I.    PHẬT PHÁP
A.    NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN
1.    Quy y  tam bảo – Ăn chay – Niệm phật
2.    Tam độc – Mười điều thiện
3.    Sử dụng chuông mõ
B.    NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN THA NHÂN VÀ XÃ HỘI
4.    Lục hoà
5.    Tứ  nhiếp pháp
6.    Lịch sử đức Phật Thích Ca (từ sơ sanh đến thành đạo)
C.    NHẬN THỨC
7.    Mục đích và châm ngôn của GĐPT
8.    Năm điều luật
9.    Y nghĩa huy hiệu hoa sen và ý nghĩa màu lam
10.    Nhân quả
11.    Luân hồi
12.    Kinh báo hiếu
D.    TU DƯỠNG
13.    Bát quan trai
II.    CHUYÊN MÔN
Dựa theo chương trình chuyên môn của bậc Sơ thiện NĂM THỨ HAI
(Đoàn sinh đã qua bậc Hoà và đoàn sinh ngành Thiếu đã qua bậc Trung và Chánh Thiện) I.    PHẬT PHÁP
A.    NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN
1.    Tu Phật – học Phật
2.    Phân biệt kinh – chú – kệ
3.    Phật giáo với đời sống con người
B.    NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN THA NHÂN VÀ XÃ HỘI
1.    Ứng dụng Bi – Trí – Dũng vào cuộc sống
2.    Quan niệm về bạn, về ân oán, tốt xấu, thiện ác
3.    Những nguyên tắc ứng dụng:
-Tứ Diệu Đế
-Bát chánh đạo
-Lục hoà
-Lục độ
-Kinh thập thiện
C.    NHẬN THỨC:
1.    Y nghĩa giá trị lễ của nghi lễ
2.    An cư và kiết hạ
3.    Cuộc vận động phật giáo 1963 và GHPGVN Thống Nhất (kết hợp thu gọn 2 bài: Cuộc vận động Phật giáo 1963 và GHPGVNTN ở bậc Chánh Thiện)
4.    Tứ niệm xứ (bậc Chánh Thiện và thêm phần quán tứ niệm xứ trong chương trình bậc Định)
5.    Tinh thần vô uý và an nhẫn trong Phật giáo
6.    An trú trong hiện tại – có thực tập (bậc Chánh Thiện – nội dung tương tự bài chánh niệm tỉnh giác ở bậc Định)
D.    TU DƯỠNG
1.    Thiền trong đời sống
2.    Phật giáo với vấn đề tu dưỡng thanh niên
II.    CHUYÊN MÔN
Dựa theo chương trình chuyên môn của bậc Trung Thiện BHD.Gia Định          GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm               BI – TRÍ – DŨNG
BẬC TRỰC
Tinh thần chủ đạo: Tứ Như  Y Túc
Thời gian: 2 năm NĂM THỨ NHẤT A.    NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN
1.    Người tại gia
2.    Phát triển hạnh phúc, nghề nghiệp và kỹ thuật theo quan niệm: lý luân hồi, lý nhân quả, lý nhân duyên
3.    Tứ như ý túc
B.    PHẦN NHẬN THỨC
1.    Phật giáo với: tôn giáo, khoa học, triết học
2.    Đại thừa và tiểu thừa
3.    Nhân sinh quan – vũ trụ quan Phật giáo
4.    Các tông phái Phật giáo: Luật tông, Tịnh độ tông, Pháp tướng tông, Mật tông, Thiên thai tông, Pháp hoa tông, Hoa nghiêm tông, Tam luật tông, Câu xá tông, Thành thật tông
5.    Duy thức luận
6.    Y nghĩa pháp khí trong đạo Phật
7.    Khái lược lịch sử Phật giáo từ thời du nhập đến Trịnh Nguyễn
C.    TU DƯỠNG
Ngũ minh pháp
D.    CHUYÊN MÔN
Dựa theo chương trình chuyên môn của bậc Chánh thiện
năm thứ nhất
NĂM THỨ HAI A.    NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN
1.    Phát triển hạnh phúc gia đình theo ngũ giới và thập thiện
2.    Kinh Thiện Sinh
B.    PHẦN NHẬN THỨC:
1.    Phật giáo Việt Nam cận đại và GHPGVNTN
2.    Các tôn giáo lớn trên thế giới: Bà La Môn, Hồi giáo, Nho giáo, Lão giáo, Thiên Chúa giáo, đạo Baha
3.    Mười hai nhân duyên
4.    Kinh Lăng Nghiêm
5.    Kinh Pháp Hoa
6.    Kinh Duy Ma Cật
7.    Đại ý kinh: Tam Bảo, Di Đà, Hồng Danh, Vu Lan, Phổ môn,  Kim Cang, Bát Nhã, Thuỷ Sám, Địa Tạng
C.    TU DƯỠNG
Hai buổi công phu
D.    CHUYÊN MÔN
Dựa theo chương trình chuyên môn của bậc Chánh Thiện năm thứ hai BHD.Gia Định          GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm               BI – TRÍ – DŨNG TRẠI HUẤN LUYỆN: ĐẦU THỨ ĐÀN
Thời gian: 3 ngày đêm liên tục I.    PHẬT PHÁP
1.    Quy y Tam Bảo
2.    Niệm Phật + ăn chay
II.    TÁC PHONG
1.    Tư cách và nhiệm vụ đầu, thứ đàn
2.    Bổn phận đầu, thứ đàn đối với:
– Gia đình
– Học đường
– Xã hội
3.    Chào kính
III.    TỔ CHỨC
1.Hệ thống tổ chức đoàn oanh vũ và đàn kiểu mẫu
2.Sổ tay Đầu, Thứ đàn – sổ điểm danh – sổ sinh hoạt
IV.    ĐIỀU KHIỂN
1.Hình thức và hiệu lệnh tập họp
2.Tập xây tổ đàn và dựng lều
3.Cấp cứu: cầm máu và sát trùng vết thương
4.Đầu đàn với trò chơi
5.Tập hát cho đàn
6.Vẽ huy hiệu hoa sen BHD.Gia Định          GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm               BI – TRÍ – DŨNG TRẠI HUẤN LUYỆN ĐỘI CHÚNG TRƯỞNG
Thời gian :3 ngày đêm liên tục A.    NGÀNH THIẾU
I. PHẬT PHÁP
1.    Tam quy – ngũ giới
II. TINH THẦN
Ý nghĩa tên trại
III.TÁC PHONG
1.    Nghề đội, chúng trưởng
2.    Tinh thần đồng đội và hiểu mình, hiểu bạn
3.    Kỷ luật đội chúng
IV. TỔ CHỨC, ĐIỀU KHIỂN VÀ HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Góc đội chúng
2.    Họp đội, chúng
3.    Trò chơi đội, chúng
4.    Đội, chúng tự trị
5.    Trại đội chúng
6.    Hình thức và hiệu lệnh tập họp
7.    Báo đội chúng
8.    Tìm phương hướng bằng la bàn và bản đồ
9.    Cấp cứu: phương pháp làm cáng cứu thương bằng vật liệu tại chỗ B.    NGÀNH THANH
I.    PHẬT PHÁP
1.    Tam quy – ngũ giới
II.    TINH THẦN
1.    Y nghĩa tên trại
III.    TÁC PHONG
1.    Nghề đội, chúng trưởng
2.    Tinh thần đồng đội và hiểu mình , hiểu bạn
3.    Kỷ luật đội chúng
IV.    TỔ CHỨC, ĐIỀU KHIỂN VÀ HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN
1.    Góc đội chúng
2.    Họp đội, chúng
3.    Đội, chúng tự trị
4.    Trại đội chúng
5.    Tổ chức du khảo
6.    Hình thức và hiệu lệnh tập họp
7.    Báo đội chúng
8.    Vạch chương trình và điều kiển lửa trại
9.    Cấp cứu: các phương pháp hô hấp nhân tạo BHD.Gia Định          GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm               BI – TRÍ – DŨNG CHƯƠNG TRÌNH TU HỌC CHO 4 BẬC HUYNHTRƯỞNG
Thời gian tu học: 12 năm 1.    BẬC KIÊN
Thời gian tu học: 2 năm NĂM THỨ NHẤT A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Đại cương phật pháp
2.    Mục đích phật pháp
3.    Tam quy
4.    Ngũ giới
5.    Cuộc đời đức phật
6.    Đại cương kinh đại phương tiện phật báo ân
7.    Ngài Bồ Đề Đạt Ma
8.    Ngài Khương Tăng Hội
9.    Niềm tin và đức tin
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
10.    Mục đích và phương tiện
11.    Tâm lý trẻ
12.    Cờ Phật giáo
13.    Lược sử GĐPT Việt Nam
14.    Nội quy – quy chế huynh trưởng GĐPTVN C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
15.    Tổ chức làng xã Việt Nam
16.    Giáo dục y tế: sự tác hại của ma tuý – sida
17.    Cứu thương: khái niệm và mục đích
18.    Thể dục: mục đích thể dục và các động tác căn bản
19.    On lại nhạc lý căn bản và các bài hát đã học, giới thiệu một số nhạc cụ phổ thông
20.    Đại cương và phương pháp dạy môn thủ công – nữ công – gia chánh
21.    Bảng hiệu lưu thông
22.    Khắc trên phấn – gỗ
23.    Phương pháp in lụa NĂM THỨ HAI A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Ngũ minh pháp (giới thiệu Tuệ Tĩnh Thiền Sư trong phần y phương minh)
2.    Sổ tức – niệm Phật
3.    Tứ nhiếp pháp
4.    Tứ ân
5.    Ngài Tỳ Ni Đa Lưu chi
6.    Kinh Ưu Bà Tắc
7.    Những đặc điểm của Phật pháp
8.    Đạo Phật với thanh niên
9.    Năm hạnh
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Các giai đoạn chính trong lịch sử Việt Nam
2.    Tìm hiểu tôn giáo bạn: đạo Khổng, đạo Lão
3.    Nguyên lý huân tập
4.    Nghệ thuật nói chuyện trước đám đông
5.    Phật giáo với tinh thần dân chủ
6.    Lịch sử truyền bá Phật giáo tại Việt Nam thời du nhập đến thời Đinh – Lê
7.    Tinh thần giáo dục GĐPT
8.    Ưng dụng Phật pháp vào sinh hoạt GĐPT
C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Phương pháp hướng dẫn môn hoạt động thanh niên bậc Hướng Thiện và Sơ Thiện
2.    Biết nguyên tắc cấu tạo và sử dụng điện thoại
3.    Công nghệ thông tin: tin học phổ thông
4.    Mục đích và những điểm cơ bản về bảo vệ môi trường sinh thái BHD.Gia Định          GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm               BI – TRÍ – DŨNG BẬC TRÌ
Thời gian tu học:2 năm NĂM THỨ NHẤT A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Thập mục ngưu đồ
2.    Nhân quả
3.    Luân hồi
4.    Tam pháp ấn
5.    Tứ diệu đế
6.    Thập thiện
7.    Lược giải kinh An ban thủ ý
8.    Kinh Thiện Sinh
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Kinh tế gia đình
2.    Xã hội tính
3.    Dân tộc tính
4.    Tìm hiểu tôn giáo bạn: tin lành, thiên chúa giáo
5.    Hạnh phúc gia đình
6.    Các phương pháp nghiên cứu thống kê và trắc nghiệm
7.    Nghệ thuật điều khiển một buổi lễ trong GĐPT
8.    Tâm lý quần chúng
C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Tìm hiểu phong tục và danh nhân địa phương (HT tự sưu tầm, nghiên cứu, soạn thảo –thuyết trình)
2.    Những điều căn bản về dưỡng nhi
3.    Thức ăn và dinh dưỡng
4.    Những bệnh thông thường
5.    Đại cương về dược tính một số thuốc cần dùng
6.    Sự tiến triển của tuổi thiếu nhi
7.    Bảo vệ môi trường sinh thái NĂM THỨ HAI A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Kiết tập kinh điển
2.    Đại thừa và tiểu thừa
3.    Ngài Liễu Quán
4.    A Dục Vương
5.    Lương Võ Đế
6.    Tứ chánh cần và tứ như ý túc
7.    Đức Phật Thích Ca với vấn đề giáo dục
8.    Phát bồ đề tâm
9.    Các cư sĩ có công lớn với Phật Giáo Việt Nam
-Tâm Minh Lê Đình Thám
– Chánh Trí Mai Thọ Truyền
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Tổ chức và điều khiển trường mẫu giáo
2.    Chinh phục nhân tâm
3.    Vệ sinh công cộng và phòng ngừa dịch bệnh
4.    Lịch sử truyền bá Phật giáo thời Lý – Trần thuộc minh và Trịnh – Nguyễn phân tranh
5.    Phật giáo VN và dân tộc Việt Nam – đại cương (tổ chức dưới hình thức hội thảo)
6.    Phong trào chấn hưng PGVN và các hội Phật giáo trước năm 1963
7.    Gia Đình Phật Tử sở tại (học viên tự nghiên cứu soạn thảo theo nhóm, chuyển về Ban điều hành bậc Lực Trung ương)
C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Người huynh trưởng với vấn đề phổ cập giáo dục
2.    Các bộ môn thể thao thông thường
3.    Hội hoạ và bích báo
4.    Luật lệ giao thông
5.    Phương pháp hướng dẫn môn hoạt động thanh niên bậc Trung và Chánh Thiện
6.    Sử dụng máy phóng thanh
7.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Kiên) BHD.Gia Định          GIA ĐÌNH PHẬT TỬ VIỆT NAM
GĐPT Đức Tm               BI – TRÍ – DŨNG BẬC ĐỊNH
Thời gian tu học: 3 năm NĂM THỨ NHẤT A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Nghiệp báo
2.    Thập nhị nhân duyên
3.    Bát quan trai giới
4.    37 phẩm trợ đạo (đi sâu về bát chánh đạo và tứ niệm xứ)
5.    Văn – Tư – Tu
6.    Chánh niệm tỉnh giác
7.    Kinh Bát đại nhân giác
8.    Lục độ
9.    Khuyến phát bồ đề tâm văn
10.    Trau dồi trí tuệ
11.    Trau dồi đức tính
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Khái niệm về kinh tế công nông nghiệp trong xã hội Việt Nam
2.    Tìm hiểu tôn giáo bạn: Thông thiên học, Cao đài
3.    Phương pháp hoạt động trong mô hình sinh hoạt GĐPT
C.    ĐÀO KUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Tổ chức và điều khiển một tủ thuốc phường, khóm (xã thôn) tại chùa
2.    Thực hiện đặc san
Phần học viên tự nghiên cứu, xây dựng dàn bài thuyết trình:
3.    Bảo vệ môi trường sinh thái
4.    Trang trí phòng học – phòng khách – đoàn quán
5.    Công nghệ thông tin(tiếp theo chương trình bậc Trì) NĂM THỨ HAI A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Kinh Hiền nhân
2.    Người tại gia
3.    Người xuất gia
4.    Ngài Huyền Trang
5.    Ngài Thái Hư Đại Sư
6.    Huynh trưởng, người tại gia gương mẫu
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Lịch sử truyền bá Phật giáo từ sau Trịnh – Nguyễn phân tranh đến 1975
2.    Cách tổ chức và điều khiển một lớp học tình thương
3.    Cách tổ chức một buổi hội thảo
4.    Tìm hiểu tôn giáo bạn: đạo Hồi
5.    Đào luyện kiến thức và khả năng chuyên môn
6.    Giáo dục thiếu nhi
7.    Tìm hiểu về cô nhi, ký nhi
8.    Tổ chức và điều hành 1 thư viện
9.    Mưu sinh thoát hiểm: vượt sông, cứu thuỷ, cứu nạn, leo núi
10.    Hoà nhạc – sân khấu và kịch nghệ
11.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Định năm thứ nhất)
Phần học viên tự nghiên cứu, xây dựng dàn bài thuyết trình:
12.    Sử dụng và bảo quản xe gắn máy
13.    Điện nhà NĂM THỨ BA A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Người lãnh đạo
2.    Tinh thần trách nhiệm
3.    Đại cương Luận Câu xá
4.    Nhập bồ đề hành luận
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Kỹ thuật vận động
2.    Điều khiển một buổi họp hoặc nói chuyện với quần chúng
C.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
1.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Định năm thứ hai)
Phần học viên tự nghiên cứu, xây dựng dàn bài thuyết trình:
2.    Các vị tổ phái Lâm Tế tại Việt Nam:
·    Thiền Sư Viên Văn – Chuyết Chuyết
·    Thiền Sư Siêu Bạch – Nguyên Thiều
3.    Sinh hoạt địa phương: tôn giáo, chính trị, kinh tế tài chánh
4.    Phòng cháy – chữa cháy
5.    Ghi âm, ghi hình – phát thanh và phát hình
6.    Mỹ học phật giáo
7.    Phật giáo với văn hoá
8.    Giới thiệu tiểu sử các đức tăng thống:
·    Đức đệ nhất đại lão HT Thích Tinh Khiết
·    Đức đệ nhị đại lão HT Thích Giác Nhiên
·    Đức đệ tam đại lão HT Thích Đôn Hậu
·    Đức đệ tứ đại lão HT Thích Huyền Quang
9.    Giới thiệu tiểu sử các vị viện trưởng VHĐ:
·    Đệ nhị hoà thượng Thích Thiện Hoa
·    Đệ tam hoà thượng Thích Trí Thủ
10.    Cuộc vận động Phật giáo năm 1963 – 1966
11.    Hiến chương giáo hội PGVNTN
12.    Hiến chương GHPGVN hiện nay
13.    Giới thiệu các huynh trưởng suốt đời xây dựng và phát triển tổ chức GĐPTVN BẬC LỰC
Thời gian tu học: 5 năm NĂM THỨ NHẤT
A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Giới – Định – Tuệ
2.    Kinh Pháp Bảo Đàn
3.    Kinh Thắng Man
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN
1.    Các phương pháp giáo dục trong giáo lý Phật đà
2.    Tâm lý xã hội (học viên nghiên cứu – thuyết trình)
3.    Lịch sử truyền bá Phật giáo trên thế giới: các nước : An Độ, Tây Tạng
4.    Cách tổ chức và điều khiển một lớp dạy nghề
5.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Định năm thứ ba) NĂM THỨ HAI A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Kinh Pháp Hoa
2.    Luận Câu Xá
3.    Tinh thần tự tín tự chủ
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN
1.    Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống Nhất
2.    Giáo hội PGVN sau 1981 (học viên tự nghiên cứu)
3.    Lịch sử truyền bá Phật gio trên thế giới: Mông Cổ, Triều Tiên, Đài Loan, Nhật Bản
4.    Đạo Phật với vấn đề bảo vệ môi trường
5.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Lực năm thứ nhất) NĂM THỨ BA A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Triết lý đạo Phật hay đại cương kinh Lăng Nghiêm
2.    Kinh Duy Ma Cật giảng luận
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN
1.    Lịch sử truyền bá PG trên thế giới: các nước Đông Nam A: Singapore, Thái Lan, Mã Lai, Lào, Campuchia, Miến Điện
2.    Phật giáo với sứ mệnh hoà bình
3.    Máy phát điện
4.    Công tác cứu trợ của GĐPT
5.    Cơ bản về nghệ thuật và kỹ thuật đắp phù điêu
6.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Lực năm thứ hai) BẬC LỰC NĂM THỨ TƯ A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Kinh Kim Cang (tinh yếu)
2.    Tinh thần phá chấp
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Tinh thần Phật giáo trong đời sống xã hội
2.    Những di tích lịch sử  và những thắng cảnh tại tỉnh nhà (soạn thảo theo đơn vị tỉnh)
3.    Lịch sử truyền bá Phật giáo trên thế giới: các nước phương Tây
4.    GĐPT qua các giai đoạn phát triển (học viên soạn bài – nhóm hội thảo góp ý – bài và biên bản hội thảo chuyển về BĐHBL trung ương)
5.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc lực năm thứ ba) BẬC LỰC NĂM THỨ NĂM A.    ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN
1.    Phẩm nhập pháp giới (kinh Hoa Nghiêm)
2.    Triết học Phật giáo trong kinh Hoa Nghiêm
3.    Triết học Trung Quán
B.    ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN
1.    Đại cương triết học Phật giáo (HTr học viên nghiên cứu – thuyết trình – hội luận)
2.    Phật giáo với kinh tế
3.    Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình bậc Lực năm thứ tư)
CHƯƠNG TRÌNH 4 TRẠI
HUẤN LUYỆN  HUYNH TRƯỞNG 1.    TRẠI HUẤN LUYỆN SƠ CẤP : LỘC UYỂN
I.    TỔNG QUÁT
1.    Vấn đề huấn luyện GĐPTVN
2.    Tinh thần trại Lộc Uyển
II.    PHẬT PHÁP
1.    Đức tin của huynh trưởng
2.    Huynh trưởng với đạo pháp và dân tộc
III.    THẤU ĐÁO VỀ GĐPT
1.    Những huynh trưởng và đoàn sinh đã hy sinh cho đạo pháp và dân tộc
2.    Nội quy  – Quy chế huynh trưởng
3.    Các ngành trong GĐPT
4.    Hình thức GĐPT
5.    Chào kính và kỷ luật trong GĐPT
6.    Các ngày lễ chính trong GĐPT
7.    Phương pháp truyền đạt một đề tài Phật pháp
IV.    THẤU ĐÁO VỀ TỔ CHỨC 1 ĐOÀN
1.    Đoàn phó (tư cách và nhiệm vụ)
2.    Tổ chức và quản trị một đoàn
3.    Hình thức và hiệu lệnh tập họp
4.    Điều khiển một buổi sinh hoạt đoàn
5.    Tổ chức đội, chúng, đàn TRẠI HUẤN LUYỆN CẤP I: A DỤC I.    TỔNG QUÁT
1.    Tinh thần trại A Dục
2.    Lý tưởng của huynh trưởng
3.    Đoàn trưởng
4.    Tinh thần lục hoà trong trại huấn luyện
5.    A Dục Vương với tinh thần chuyển biến nội tâm và hộ trì chánh pháp
II.    PHẬT PHÁP
1.    Tứ nhiếp pháp với đoàn trưởng
III.    HIỂU THẤU ĐÁO VỀ NGÀNH
1.    Tâm lý ngành
2.    Khung cảnh
IV.    CẦM ĐOÀN
1.    Vạch chương trình sinh hoạt đoàn
2.    Hoạt động của đoàn (kế hoạch – thực hiện)
3.    Tổ chức huấn luyện Đội- Chúng trưởng, Đầu – Thứ đàn
4.    Hàng đội tự trị – đàn kiểu mẫu
5.    Trại đoàn
6.    Lửa trại
7.    Trò chơi trong GĐPT
8.    Văn nghệ GĐPT
9.    Báo đoàn
10.    Thi vượt bậc
11.    Đoàn trưởng với công tác xã hội TRẠI HUẤN LUYỆN CẤP 2: HUYỀN TRANG I.    TỔNG QUÁT
1.    Tinh thần trại Huyền Trang
2.    Huynh trưởng với quê hương
3.    Liên đoàn trưởng
4.    Sự liên hệ ngành ngang, ngành dọc
5.    Phê bình kiểm thảo
II.    PHẬT PHÁP
1.    Huyền Trang pháp sư với đại thừa Phật giáo
III.    QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH GĐPT
1.    Quản trị 1 đơn vị GĐPT
2.    Lễ lược trong GĐPT
3.    Vạch chương trình thường niên cho gia đình
4.    Nội quy và quy chế huynh trưởng
5.    Sinh hoạt riêng biệt Nam – Nữ
6.    Trại hè – trại công tác – trại du khảo
7.    Tủ sách GĐPT
8.    Báo gia đình
9.    Triễn lãm
10.    Một buổi trình diễn văn nghệ GĐPT TRẠI HUẤN LUYỆN CẤP 3: VẠN HẠNH PHẦN I
CHƯƠNG TRÌNH GIAI ĐOẠN HÀM THỤ
1.    Ơn tập các bộ kinh đã học
2.    Đi sâu vào các bộ kinh
q    Kinh Thắng Man
·    Thập đại thọ: đạo đức phụ nữ trong xã hội hiện tại
·    Quy  – giới – nguyên – hành: hướng đi của tuổi trẻ thời đại
q    Kinh Duy Ma Cật
·    Bất tư  nghì giải thoát: nhân cách đạo đức của Phật tử trong thế giới trụy lạc và cám dỗ.
·    Bất nhị pháp môn: trí tuệ và dục vọng
q    Kinh Kim Cương
·    Bố thí dẫn vào thực chứng
·    Vô tránh tam muội: tánh không và hoà bình thế giới
3.    Tìm hiểu sự phát triển Phật giáo trên thế giới (Các hội đoàn Phật giáo quốc tế – Phật giáo tại các nước Tây phương)
4.    Phong trào GĐPT tại hải ngoại
5.    Nhận định tình hình thực tế GĐPT hiện nay và đề nghị một phương thức khắc phục khó khăn về 3 phương diện: Tổ chức – Huấn luyện – Tu học
6.    Ưng dụng Phật pháp trong đời sống xã hội
7.    Đời sống thanh niên PHẦN II
CHƯƠNG TRÌNH GIAI ĐOẠN TRÊN ĐẤT TRẠI A.    TỔNG QUÁT
1.    Tinh thần trại Vạn Hạnh
2.    Sứ mệnh huynh trưởng
3.    Người lãnh đạo tổ chức GĐPT VN
B.    PHẬT PHÁP
1.    Nhân sinh quan – vũ trụ quan Phật giáo
2.    Vạn Hạnh Thiền Sư
3.    Tứ tất đàn
4.    Ưng dụng tinh thần tuỳ duyên bất biến, bất biến tuỳ duyên
5.    Thiền trong đời sống huynh trưởng
C.    GIA ĐÌNH PHẬT TỬ
1.    Trại họp bạn
2.    Trại trưAờng
3.    Trại huấn luyện
4.    Cương yếu điều hành và tổ chức GĐPTVN
5.    Tính chất văn nghệ trong GĐPT
D.    ĐỀ TÀI LUẬN KHOÁ
Các trại sinh chọn một trong 13 đề tài phần II của chương trình để làm luận văn mãn khoá